Kết quả tra từ “育”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
育: sinh con; nuôi dưỡng; giáo dục
育龄期: thời kỳ tuổi sinh đẻ
育龄: độ tuổi sinh đẻ
育空: Yukon (lãnh thổ Canada giáp với Alaska)
育种: nhân giống; sự nhân giống
育水: tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam
育乐: (Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản…
育有: là cha mẹ của (một đứa trẻ)
育幼院: trại trẻ mồ côi
育幼袋: túi của động vật có túi cái
育婴师: bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
育婴假: nghỉ phép nuôi con (Đài Loan)
育婴: chăm sóc em bé
育儿袋: túi của thú có túi
育儿嫂: bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
育儿: nuôi dạy trẻ
育人: giáo dục con người (đặc biệt về đạo đức)
高等教育: giáo dục cao đẳng và đại học
体育馆: phòng gym; nhà thi đấu; sân vận động; LT:個|个[ge4]
体育项目: sự kiện thể thao
体育锻炼: rèn luyện thể chất
体育达标测验: bài kiểm tra thể lực (cho học sinh, v.v.)
体育运动: thể thao; văn hóa thể chất
体育系: khoa Giáo dục Thể chất
体育界: giới thể thao; thế giới thể thao
体育渣: người không giỏi thể thao
体育活动: thể thao; hoạt động thể thao
体育比赛: cuộc thi thể thao
体育场馆: nhà thi đấu
体育场: sân vận động; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
体育: thể thao; giáo dục thể chất
养育: nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
饲育: nuôi (một con vật)
电化教育: giáo dục đa phương tiện; viết tắt thành 電教|电教
阿育魏实: hạt ajwain; Semen Trachyspermi coptici
阿育王: A-dục (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ triều đại Maurya 孔雀王朝[Kong3 que4 Wang2 chao2], trị vì 273-232 TCN
阿育吠陀: Ayurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ)
重视教育: coi trọng giáo dục
选育: chọn giống; nhân giống
通识教育: giáo dục đại cương
通才教育: giáo dục khai phóng; giáo dục đại cương
军事体育: thể thao quân sự; rèn luyện quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍體|军体
诞育: sinh đẻ; phát sinh
训育: sư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn
计划生育: kế hoạch hóa gia đình
良种繁育: chăn nuôi giống (sinh học)
职业教育: đào tạo nghề
义务教育: giáo dục bắt buộc
繁育: nuôi dưỡng sinh sản
绝育: triệt sản; thiến
素质教育: giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)
节育: thực hiện kế hoạch hóa gia đình
科学育儿: nuôi dạy con khoa học
社会主义教育运动: Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
发育生物学: sinh học phát triển
发育期: tuổi dậy thì; giai đoạn phát triển
发育: phát triển; trưởng thành; tăng trưởng; (trưởng thành) về tình dục
生育能力: khả năng sinh sản; khả năng có con
生育率: tỉ lệ sinh
生育: sinh con; sinh đẻ; khả năng sinh sản