良种繁育
chăn nuôi giống (sinh học)
chăn nuôi giống (sinh học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giống cải tiến; giống tốt; phả hệ
›良知liáng zhīnhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ
›良策liáng cèkế hoạch hay; ý tưởng tốt
›良缘liáng yuánnhân duyên tốt; mối lương duyên với bạn đời
›良苦用心liáng kǔ yòng xīnsuy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
›良莠不齐liáng yǒu bù qíngười tốt và xấu lẫn lộn
›良药liáng yàothuốc tốt; thuốc chữa bách bệnh; bóng gió: giải pháp tốt; phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)
›良田liáng tiánđất nông nghiệp tốt; đất màu mỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.