Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “聚”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

聚: tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ); (hóa học) poli

Từ vựng
聚齐jù qí

聚齐: tụ họp cùng nhau; tập hợp (một nhóm người)

Cụm từ
聚点jù diǎn

聚点: điểm gặp gỡ; điểm tích luỹ (toán học)

Cụm từ
聚首jù shǒu

聚首: tụ họp; gặp gỡ

Cụm từ
聚餐jù cān

聚餐: bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm

Cụm từ
聚饮jù yǐn

聚饮: gặp nhau để uống xã giao

Cụm từ
聚头jù tóu

聚头: gặp mặt; tụ họp

Cụm từ
聚集jù jí

聚集: tập hợp; tụ tập

Cụm từ
聚酰胺jù xiān àn

聚酰胺: polyamide

Cụm từ
聚酰亚胺jù xiān yà àn

聚酰亚胺: polyimide

Cụm từ
聚酯纤维jù zhǐ xiān wéi

聚酯纤维: sợi polyester

Cụm từ
聚酯树脂jù zhǐ shù zhī

聚酯树脂: nhựa polyester

Cụm từ
聚酯jù zhǐ

聚酯: polyester

Cụm từ
聚赌jù dǔ

聚赌: đánh bạc tập thể

Cụm từ
聚变武器jù biàn wǔ qì

聚变武器: vũ khí nhiệt hạch

Cụm từ
聚变反应jù biàn fǎn yìng

聚变反应: nhiệt hạch

Cụm từ
聚变jù biàn

聚变: nhiệt hạch (vật lý)

Cụm từ
聚议jù yì

聚议: gặp gỡ để đàm phán

Cụm từ
聚谈jù tán

聚谈: thảo luận trong nhóm; trò chuyện với ai đó

Cụm từ
聚讼纷纭jù sòng fēn yún

聚讼纷纭: (một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng

Thành ngữ
聚萤映雪jù yíng yìng xuě

聚萤映雪: nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya…

Thành ngữ
聚落jù luò

聚落: khu định cư; nơi ở; thị trấn; làng

Cụm từ
聚苯乙烯jù běn yǐ xī

聚苯乙烯: polystyrene

Cụm từ
聚脂jù zhī

聚脂: polyester; cũng viết 聚酯

Cụm từ
聚义jù yì

聚义: tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa

Cụm từ
聚精会神jù jīng huì shén

聚精会神: tập trung tinh thần (thành ngữ)

Thành ngữ
聚积jù jī

聚积: tích lũy; thu thập; tích tụ

Cụm từ
聚碳酸酯jù tàn suān zhǐ

聚碳酸酯: polycarbonate

Cụm từ
聚众淫乱罪jù zhòng yín luàn zuì

聚众淫乱罪: tội tụ tập dâm loạn (bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)

Cụm từ
聚众jù zhòng

聚众: tập hợp đám đông; tập trung

Cụm từ
聚甲醛jù jiǎ quán

聚甲醛: polyformaldehyde (CH2O)n

Cụm từ
聚焦jù jiāo

聚焦: tập trung

Cụm từ
聚沙成塔jù shā chéng tǎ

聚沙成塔: hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại

Thành ngữ
聚氯乙烯jù lǜ yǐ xī

聚氯乙烯: polyvinyl chloride (PVC)

Cụm từ
聚氨酯jù ān zhǐ

聚氨酯: polyurethane

Cụm từ
聚歼jù jiān

聚歼: tiêu diệt hoàn toàn; vây quét và tiêu diệt

Cụm từ
聚会jù huì

聚会: tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp

Cụm từ
聚晤jù wù

聚晤: gặp gỡ (nhóm xã hội)

Cụm từ
聚敛jù liǎn

聚敛: tích lũy; tập hợp; tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực; (khoa học) hội tụ

Cụm từ
聚散jù sàn

聚散: tụ họp và tán ra; tập hợp và phân tán

Cụm từ
聚拢jù lǒng

聚拢: tập hợp lại

Cụm từ
聚居地jù jū dì

聚居地: vùng đất sinh sống; môi trường sống

Cụm từ
聚居jù jū

聚居: sinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc); tập trung sinh sống

Cụm từ
聚少离多jù shǎo lí duō

聚少离多: (thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau

Thành ngữ
聚宝盆jù bǎo pén

聚宝盆: cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng

Cụm từ
聚在一起jù zài yī qǐ

聚在一起: tụ họp lại

Cụm từ
聚四氟乙烯jù sì fú yǐ xī

聚四氟乙烯: polytetrafluoroethylene (PTFE), tên thương mại là Teflon

Cụm từ
聚合体jù hé tǐ

聚合体: tập hợp; polyme

Cụm từ
聚合酶jù hé méi

聚合酶: polymerase (enzyme)

Cụm từ
聚合资讯订阅jù hé zī xùn dìng yuè

聚合资讯订阅: RSS (nguồn cấp tin tức)

Cụm từ
聚合物jù hé wù

聚合物: polyme

Cụm từ
聚合作用jù hé zuò yòng

聚合作用: sự trùng hợp

Cụm từ
聚合jù hé

聚合: tập hợp lại (để hình thành cái gì đó); tụ họp lại; (hoá học) trùng hợp

Cụm từ
聚友Jù yǒu

聚友: MySpace (trang mạng xã hội)

Cụm từ
聚光灯jù guāng dēng

聚光灯: đèn sân khấu

Cụm từ
聚光太阳能jù guāng tài yáng néng

聚光太阳能: công nghệ năng lượng mặt trời tập trung (CSP)

Cụm từ
聚光jù guāng

聚光: tập trung ánh sáng (ví dụ: trong nhà hát); chiếu sáng

Cụm từ
聚伙jù huǒ

聚伙: tập hợp đám đông; tụ tập đám đông; nhóm người; đám đông; nhóm băng đảng

Cụm từ
聚乙烯jù yǐ xī

聚乙烯: polythene; polyethylene

Cụm từ
聚丙烯jù bǐng xī

聚丙烯: polypropylene

Cụm từ