聚居地
vùng đất sinh sống; môi trường sống
vùng đất sinh sống; môi trường sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc); tập trung sinh sống
›聚拢jù lǒngtập hợp lại
›聚散jù sàntụ họp và tán ra; tập hợp và phân tán
›聚宝盆jù bǎo péncái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng
›聚敛jù liǎntích lũy; tập hợp; tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực; (khoa học) hội tụ
›聚在一起jù zài yī qǐtụ họp lại
›聚晤jù wùgặp gỡ (nhóm xã hội)
›聚四氟乙烯jù sì fú yǐ xīpolytetrafluoroethylene (PTFE), tên thương mại là Teflon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.