聚会
tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp
tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp
聚会 thường mang nghĩa “tiệc họp mặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 聚会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gặp gỡ (nhóm xã hội)
›聚散jù sàntụ họp và tán ra; tập hợp và phân tán
›聚在一起jù zài yī qǐtụ họp lại
›聚歼jù jiāntiêu diệt hoàn toàn; vây quét và tiêu diệt
›聚敛jù liǎntích lũy; tập hợp; tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực; (khoa học) hội tụ
›聚氨酯jù ān zhǐpolyurethane
›聚氯乙烯jù lǜ yǐ xīpolyvinyl chloride (PVC)
›聚拢jù lǒngtập hợp lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.