聚合
tập hợp lại (để hình thành cái gì đó); tụ họp lại; (hoá học) trùng hợp
tập hợp lại (để hình thành cái gì đó); tụ họp lại; (hoá học) trùng hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự trùng hợp
›聚伙jù huǒtập hợp đám đông; tụ tập đám đông; nhóm người; đám đông; nhóm băng đảng
›聚合体jù hé tǐtập hợp; polyme
›聚在一起jù zài yī qǐtụ họp lại
›聚光太阳能jù guāng tài yáng néngcông nghệ năng lượng mặt trời tập trung (CSP)
›聚光jù guāngtập trung ánh sáng (ví dụ: trong nhà hát); chiếu sáng
›聚宝盆jù bǎo péncái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng
›聚居jù jūsinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc); tập trung sinh sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.