Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “移”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

移: di chuyển; dịch; chuyển; thay đổi; dời

Từ vựng
移风易俗yí fēng yì sú

移风易俗: (thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán

Thành ngữ
移除yí chú

移除: loại bỏ

Cụm từ
移开yí kāi

移开: di chuyển đi

Cụm từ
移送法办yí sòng fǎ bàn

移送法办: đưa ra công lý; giao cho pháp luật

Cụm từ
移送yí sòng

移送: chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)

Cụm từ
移转yí zhuǎn

移转: chuyển; chuyển giao; chuyển nhượng

Cụm từ
移调yí diào

移调: chuyển giọng (âm nhạc)

Cụm từ
移花接木yí huā jiē mù

移花接木: nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác

Thành ngữ
移用yí yòng

移用: sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu; điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác

Cụm từ
移液器yí yè qì

移液器: ống pipet

Cụm từ
移民者yí mín zhě

移民者: người di cư; nhập cư

Cụm từ
移民工yí mín gōng

移民工: công nhân di cư

Cụm từ
移民局yí mín jú

移民局: văn phòng nhập cư

Cụm từ
移民yí mín

移民: nhập cư; di cư; người di cư; người nhập cư

Cụm từ
移殖yí zhí

移殖: biến thể của 移植[yi2 zhi2]

Cụm từ
移机yí jī

移机: di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.)

Cụm từ
移植手术yí zhí shǒu shù

移植手术: phẫu thuật cấy ghép (cơ quan)

Cụm từ
移植性yí zhí xìng

移植性: khả năng di động

Cụm từ
移植yí zhí

移植: cấy ghép

Cụm từ
移栽yí zāi

移栽: cấy ghép (làm vườn, nông nghiệp)

Cụm từ
移时yí shí

移时: một lúc

Cụm từ
移情别恋yí qíng bié liàn

移情别恋: thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác

Thành ngữ
移情yí qíng

移情: chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)

Cụm từ
移师yí shī

移师: di chuyển quân đội; (bóng) chuyển đến; chuyển sang

Cụm từ
移工yí gōng

移工: (Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])

Viết tắt
移山志yí shān zhì

移山志: chí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao

Cụm từ
移山倒海yí shān dǎo hǎi

移山倒海: nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển; cải tạo thiên nhiên

Cụm từ
移居yí jū

移居: di cư; chuyển đến nơi ở mới

Cụm từ
移去yí qù

移去: di chuyển đi

Cụm từ
移动电话yí dòng diàn huà

移动电话: điện thoại di động

Cụm từ
移动通信网络yí dòng tōng xìn wǎng luò

移动通信网络: mạng điện thoại di động

Cụm từ
移动设备yí dòng shè bèi

移动设备: thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)

Cụm từ
移动硬盘yí dòng yìng pán

移动硬盘: ổ cứng di động; ổ cứng ngoài

Cụm từ
移动性yí dòng xìng

移动性: tính di động

Cụm từ
移动式电话yí dòng shì diàn huà

移动式电话: điện thoại di động

Cụm từ
移动式yí dòng shì

移动式: di động

Cụm từ
移动平均线指标yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo

移动平均线指标: chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)

Cụm từ
移动平均线yí dòng píng jūn xiàn

移动平均线: trung bình động (trong phân tích tài chính)

Cụm từ
移动yí dòng

移动: di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay

Cụm từ
移借yí jiè

移借: sử dụng cho mục đích khác; mượn; (ngôn ngữ học) sự vay mượn

Cụm từ
移住yí zhù

移住: di cư; tái định cư

Cụm từ
移位yí wèi

移位: chuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị; dời chỗ; (y học) trật khớp

Cụm từ
移交yí jiāo

移交: chuyển giao; bàn giao

Cụm từ
骨髓移植gǔ suǐ yí zhí

骨髓移植: cấy ghép tủy xương

Cụm từ
飘移piāo yí

飘移: trôi dạt

Cụm từ
迁移qiān yí

迁移: di cư; di chuyển

Cụm từ
迁居移民qiān jū yí mín

迁居移民: nhập cư

Cụm từ
远端转移yuǎn duān zhuǎn yí

远端转移: di căn

Cụm từ
运移yùn yí

运移: di chuyển (địa chất)

Cụm từ
转移阵地zhuǎn yí zhèn dì

转移阵地: di chuyển căn cứ (hoạt động); tái định vị; tái bố trí

Cụm từ
转移视线zhuǎn yí shì xiàn

转移视线: chuyển hướng nhìn; (bóng) chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng

Cụm từ
转移支付zhuǎn yí zhī fù

转移支付: khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)

Cụm từ
转移安置zhuǎn yí ān zhì

转移安置: tái định cư; sơ tán

Cụm từ
转移zhuǎn yí

转移: chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn

Cụm từ
输移shū yí

输移: vận chuyển (trầm tích)

Cụm từ
贫贱不能移pín jiàn bù néng yí

贫贱不能移: không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn

Cụm từ
蓝移lán yí

蓝移: dịch chuyển xanh (thiên văn học)

Cụm từ
习俗移性xí sú yí xìng

习俗移性: thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài

Cụm từ
网络迁移wǎng luò qiān yí

网络迁移: di chuyển mạng

Cụm từ