转移
chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
转移 thường mang nghĩa “chuyển; di dời; chuyển giao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 转移, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đổi ngành (ở đại học); học môn chuyên mới; chuyển sang khoa y khác
›转移视线zhuǎn yí shì xiànchuyển hướng nhìn; (bóng) chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng
›转移支付zhuǎn yí zhī fùkhoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp…
›转码zhuǎn mǎ(máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)
›转移阵地zhuǎn yí zhèn dìdi chuyển căn cứ (hoạt động); tái định vị; tái bố trí
›转租zhuǎn zūcho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng
›转给zhuǎn gěichuyển cho
›转移安置zhuǎn yí ān zhìtái định cư; sơ tán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.