移位 là gì?
移位 [yí wèi] có nghĩa là chuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị; dời chỗ; (y học) trật khớp.
Nghĩa của từ 移位 trong tiếng Việt
- chuyển dịch
- dịch chuyển
- tái định vị
- dời chỗ
- (y học) trật khớp
Cách đọc và ghi nhớ 移位
移位 được đọc là yí wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị; dời chỗ; (y học) trật khớp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .