移机
di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.)
di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một…
›移用yí yòngsử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu; điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích…
›移山志yí shān zhìchí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao
›移植手术yí zhí shǒu shùphẫu thuật cấy ghép (cơ quan)
›移殖yí zhíbiến thể của 移植[yi2 zhi2]
›移植性yí zhí xìngkhả năng di động
›移民yí mínnhập cư; di cư; người di cư; người nhập cư
›移植yí zhícấy ghép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.