Kết quả tra từ “碳”
Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碳: cacbon (hoá học)
碳黑: bồ hóng; carbon đen
碳隔离: thu giữ carbon
碳链纤维: sợi chuỗi carbon
碳链: chuỗi cacbon
碳酸盐: muối cacbonat (hóa học)
碳酸钾: kali cacbonat
碳酸钙: canxi cacbonat
碳酸钠: soda; natri cacbonat (hóa học)
碳酸氢钠: natri bicacbonat
碳酸岩: đá cacbonat (địa chất)
碳酸: axit cacbonic; cacbonat
碳酰氯: carbonyl clorua COCl2; phosgen, một loại khí độc
碳足迹: dấu chân carbon
碳足印: dấu chân carbon
碳纤维: sợi carbon
碳粉: mực in (in laser)
碳减排: giảm phát thải carbon
碳水化合物: carbohydrate
碳氢化合物: hydrocacbon
碳排放: phát thải carbon; phát thải carbon dioxide
碳原子: nguyên tử carbon
碳汇: tín chỉ carbon; bể hấp thụ carbon
碳化钙: canxi cacbua CaC2
碳化硅: cacbua silic; carborundum
碳化物: cacbua
碳化氢: hydrocacbon; giống như 烴|烃[ting1]
碳化: cacbon hóa; chưng khô
碳中和: trung hòa carbon; tình trạng trung hòa carbon
双碳: "carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính sách carbon kép của Trung Quốc…
重碳酸盐: bicacbonat
重碳酸钙: canxi bicacbonat Ca(HCO3)2
聚碳酸酯: polycarbonate
石墨碳: carbon graphit
无定形碳: carbon vô định hình
渗碳: thấm carbon
减碳: giảm phát thải carbon
四碳糖: tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon
四氯化碳: carbon tetrachloride
吸碳存: bể chứa carbon
吸碳: hấp thụ carbon
含碳: chứa carbon
六碳糖: hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]
低碳: (định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn)
五碳糖: pentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
二硫化碳: cacbon disulfide
二氧化碳隔离: thu giữ carbon; thu giữ carbon điôxít
二氧化碳: carbon điôxít CO2
三碳糖: triose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử carbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]
七碳糖: heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon
一氧化碳: carbon monoxide CO