碳水化合物 là gì?
碳水化合物 [tàn shuǐ huà hé wù] có nghĩa là carbohydrate.
Nghĩa của từ 碳水化合物 trong tiếng Việt
carbohydrate
Cách đọc và ghi nhớ 碳水化合物
碳水化合物 được đọc là tàn shuǐ huà hé wù, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “carbohydrate”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .