五碳糖
pentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
pentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và…
›五棱镜wǔ léng jìnglăng kính năm mặt
›五瘟神wǔ wēn shénnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh; xem bốn kỵ sĩ khải huyền
›五谷wǔ gǔnăm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc…
›五瘟wǔ wēnnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh
›五环wǔ huánnăm vòng; ngũ hoàn (hóa học)
›五笔字型wǔ bǐ zì xíngphương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983
›五笔编码wǔ bǐ biān mǎmã năm nét, phương pháp nhập ký tự Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.