Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “督”

Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

督: (hình thức kết hợp) giám sát

Từ vựng
督龟dū guī

督龟: (Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])

Cụm từ
督进去dū jìn qù

督进去: (tiếng lóng) (Đài Loan) đút "cái đó" vào; đẩy vào trong

Tiếng lóng xã hội
督办dū bàn

督办: giám sát; giám thị; người giám sát

Cụm từ
督军dū jūn

督军: quân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc (1911-1949)

Cụm từ
督责dū zé

督责: giám sát; khiển trách

Cụm từ
督标dū biāo

督标: trung đoàn quân dưới quyền tổng đốc tỉnh

Cụm từ
督抚dū fǔ

督抚: tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]

Cụm từ
督建dū jiàn

督建: giám sát và xây dựng; được xây dựng dưới sự giám sát của

Cụm từ
督工dū gōng

督工: giám sát công nhân; đốc công; quản đốc

Cụm từ
督导dū dǎo

督导: hướng dẫn; giám sát

Cụm từ
督察小组dū chá xiǎo zǔ

督察小组: nhóm giám sát

Cụm từ
督察大队dū chá dà duì

督察大队: đội kiểm duyệt (Trung Quốc)

Cụm từ
督察dū chá

督察: giám sát; giám thị; thanh tra; kiểm duyệt

Cụm từ
督学dū xué

督学: thanh tra trường học

Cụm từ
督促dū cù

督促: giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục

Cụm từ
食品药品监督管理局Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú

食品药品监督管理局: Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)

Cụm từ
食品药品监督局shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

食品药品监督局: cục quản lý thực phẩm và dược phẩm nhà nước (SDA)

Cụm từ
都督dū dū

都督: tổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)

Cụm từ
耶稣基督末世圣徒教会Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huì

耶稣基督末世圣徒教会: Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô

Cụm từ
耶稣基督后期圣徒教会Yē sū Jī dū Hòu qī Shèng tú Jiào huì

耶稣基督后期圣徒教会: Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô

Cụm từ
耶稣基督Yē sū Jī dū

耶稣基督: Chúa Giê-su Ki-tô

Cụm từ
总督zǒng dū

总督: tổng đốc; phó vương; thống đốc

Cụm từ
监督者jiān dū zhě

监督者: người giám sát

Cụm từ
监督人jiān dū rén

监督人: người giám sát

Cụm từ
监督jiān dū

监督: kiểm soát; giám sát; kiểm tra

Cụm từ
港督gǎng dū

港督: thống đốc Hồng Kông (thời kỳ thuộc địa Anh, 1841-1997)

Cụm từ
朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔ

朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

Cụm từ
普世基督教pǔ shì Jī dū jiào

普世基督教: thuộc đại kết

Cụm từ
敌基督Dí jī dū

敌基督: Kẻ Phản Chúa

Cụm từ
撒督Sā dū

撒督: Xa-đốc (con của A-xơ và cha của A-kim trong Matthew 1:13)

Cụm từ
提督tí dū

提督: chỉ huy địa phương; tổng đốc (thời nhà Thanh và Minh)

Cụm từ
戆督gàng dū

戆督: ngu ngốc, không biết gì (tiếng Ngô)

Cụm từ
基督圣体节Jī dū Shèng tǐ jié

基督圣体节: Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần)

Cụm từ
基督新教Jī dū Xīn jiào

基督新教: Đạo Tin Lành

Cụm từ
基督教科学派Jī dū jiào Kē xué pài

基督教科学派: Khoa học Cơ Đốc

Cụm từ
基督教派Jī dū jiào pài

基督教派: phái Cơ Đốc giáo

Cụm từ
基督教民主联盟Jī dū jiào Mín zhǔ Lián méng

基督教民主联盟: Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức)

Cụm từ
基督教徒Jī dū jiào tú

基督教徒: một tín đồ Cơ Đốc giáo

Cụm từ
基督教Jī dū jiào

基督教: Cơ đốc giáo; Đạo Kitô

Cụm từ
基督徒Jī dū tú

基督徒: Người theo đạo Thiên Chúa

Cụm từ
基督城Jī dū chéng

基督城: Thành phố Christchurch (thành phố ở New Zealand)

Cụm từ
基督Jī dū

基督: Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])

Viết tắt
国有资产监督管理委员会Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国有资产监督管理委员会: Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)

Cụm từ
国家食品药品监督管理局Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú

国家食品药品监督管理局: Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)

Cụm từ
国家质量监督检验检疫总局Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng jú

国家质量监督检验检疫总局: Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)

Cụm từ
国务院国有资产监督管理委员会Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国务院国有资产监督管理委员会: Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]

Viết tắt
反基督fǎn Jī dū

反基督: chống Chúa Kitô

Cụm từ
两广总督liǎng guǎng zǒng dū

两广总督: Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
保障监督bǎo zhàng jiān dū

保障监督: biện pháp bảo vệ

Cụm từ
互相监督hù xiāng jiān dū

互相监督: giám sát lẫn nhau

Cụm từ
中国银行业监督管理委员会Zhōng guó Yín háng yè Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国银行业监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)

Cụm từ
中国证券监督管理委员会Zhōng guó Zhèng quàn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国证券监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt thành 證監會|证监会[Zheng4 jian1 hui4]

Viết tắt
中国保险监督管理委员会Zhōng guó Bǎo xiǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国保险监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC)

Cụm từ