Kết quả tra từ “生产”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生产: sản xuất; chế tạo; sinh con
生产队: đội sản xuất
生产关系: quan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội
生产资料: tư liệu sản xuất
生产设施: cơ sở sản xuất
生产自救: tự cứu trợ (thành ngữ)
生产能力: khả năng sản xuất; năng lực sản xuất
生产者: nhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...); nhà chế tạo; (sinh học) sinh vật tự dưỡng
生产总值: tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất
生产线: dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
生产率: năng suất; hiệu quả sản xuất
生产成本: chi phí sản xuất
生产单位: đơn vị sản xuất
生产反应堆: lò phản ứng sản xuất
生产劳动: lao động sản xuất
生产力: khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
生产企业: nhà sản xuất
金融衍生产品: phái sinh tài chính
重水生产: sản xuất nước nặng
农业生产合作社: hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
衍生产品: sản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)
科学技术是第一生产力: khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn…
新疆生产建设兵团: Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy…
扩大再生产: mở rộng sản xuất; tái sản xuất trên quy mô mở rộng
批量生产: sản xuất hàng loạt
小生产: sản xuất quy mô nhỏ
大量生产: sản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt
国民生产总值: tổng sản phẩm quốc dân (GNP)
国内生产总值: tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
再生产: tái sinh sản; sự sinh sản
信贷衍生产品: phái sinh tín dụng (trong tài chính)
不事生产: không làm gì sản xuất; phí thời gian một cách vô ích