Kết quả cho “生产”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sản xuất
khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
năng suất; hiệu quả sản xuất
dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
nhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...); nhà chế tạo; (sinh học) sinh vật tự dưỡng
đội sản xuất
nhà sản xuất
quan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội
lao động sản xuất
đơn vị sản xuất
tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất
chi phí sản xuất
khả năng sản xuất; năng lực sản xuất
tự cứu trợ (thành ngữ)
cơ sở sản xuất
tư liệu sản xuất
lò phản ứng sản xuất
tái sinh sản; sự sinh sản
sản xuất quy mô nhỏ
không làm gì sản xuất; phí thời gian một cách vô ích
sản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt
sản xuất hàng loạt
sản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)
sản xuất nước nặng