Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “湿”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
湿shī

湿: ẩm; ướt

Từ vựng
湿shī

湿: biến thể của 濕|湿[shi1]

Từ vựng
湿黏shī nián

湿黏: nhớp nháp

Cụm từ
湿透shī tòu

湿透: ướt đẫm; ướt sũng

Cụm từ
湿衣shī yī

湿衣: bộ đồ giữ nhiệt dưới nước

Cụm từ
湿答答shī dā dā

湿答答: ướt sũng

Cụm từ
湿疹shī zhěn

湿疹: chàm

Cụm từ
湿疣shī yóu

湿疣: mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); Sùi mào gà

Cụm từ
湿润剂shī rùn jì

湿润剂: chất làm ẩm; tác nhân làm ướt

Cụm từ
湿润shī rùn

湿润: ẩm ướt

Cụm từ
湿漉漉shī lù lù

湿漉漉: ẩm ướt; nhớp nháp; ướt sũng

Cụm từ
湿滑shī huá

湿滑: (sàn nhà, đường sá, v.v.) ướt và trơn

Cụm từ
湿温shī wēn

湿温: nhiệt ẩm; sốt mùa hè (Đông y)

Cụm từ
湿渌渌shī lù lù

湿渌渌: biến thể của 濕漉漉|湿漉漉[shi1 lu4 lu4]

Cụm từ
湿气shī qì

湿气: độ ẩm; hơi ẩm; nước ăn chân; hắc lào; chàm

Cụm từ
湿度shī dù

湿度: mức độ ẩm

Cụm từ
湿巾shī jīn

湿巾: khăn ướt; khăn lau

Cụm từ
湿婆shī pó

湿婆: Thần Shiva (vị thần Hindu)

Cụm từ
湿地shī dì

湿地: đất ngập nước

Cụm từ
湿哒哒shī dā dā

湿哒哒: biến thể của 濕答答|湿答答[shi1 da1 da1]

Cụm từ
湿吻shī wěn

湿吻: nụ hôn kiểu Pháp

Cụm từ
盐碱湿地yán jiǎn shī dì

盐碱湿地: vùng đất ngập mặn

Cụm từ
咸湿xián shī

咸湿: (Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm

Khẩu ngữ
香港湿地公园Xiāng gǎng Shī dì Gōng yuán

香港湿地公园: Công viên Đất ngập nước Hồng Kông, ở Nguyên Lãng, Tân Giới

Cụm từ
风湿关节炎fēng shī guān jié yán

风湿关节炎: viêm khớp dạng thấp

Cụm từ
风湿热fēng shī rè

风湿热: sốt thấp khớp

Cụm từ
风湿性关节炎fēng shī xìng guān jié yán

风湿性关节炎: viêm khớp dạng thấp

Cụm từ
风湿fēng shī

风湿: bệnh thấp khớp

Cụm từ
类风湿因子lèi fēng shī yīn zǐ

类风湿因子: yếu tố dạng thấp

Cụm từ
阴湿yīn shī

阴湿: tối và ẩm ướt

Cụm từ
除湿机chú shī jī

除湿机: máy hút ẩm

Cụm từ
除湿器chú shī qì

除湿器: máy hút ẩm

Cụm từ
绝对湿度jué duì shī dù

绝对湿度: độ ẩm tuyệt đối

Cụm từ
相对湿度xiāng duì shī dù

相对湿度: độ ẩm tương đối

Cụm từ
白鹭湾湿地公园Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

白鹭湾湿地公园: Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
濡湿rú shī

濡湿: làm ẩm

Cụm từ
潮湿cháo shī

潮湿: ẩm ướt

Cụm từ
润湿rùn shī

润湿: làm ẩm (ví dụ: mưa); làm ướt

Cụm từ
淋湿lín shī

淋湿: bị ướt sũng

Cụm từ
浸湿jìn shī

浸湿: ngâm; làm ướt; bão hòa

Cụm từ
洇湿yīn shī

洇湿: thấm ướt

Cụm từ
沾湿zhān shī

沾湿: làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm; thấm nhuần

Cụm từ
毗湿奴Pí shī nú

毗湿奴: Thần Vishnu (vị thần Hindu)

Cụm từ
比湿bǐ shī

比湿: độ ẩm riêng

Cụm từ
拉鲁湿地国家自然保护区Lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū

拉鲁湿地国家自然保护区: Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa

Cụm từ
常在河边走,哪有不湿鞋cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

常在河边走,哪有不湿鞋: một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có…

Tục ngữ / châm ngôn
尿不湿niào bù shī

尿不湿: (khẩu ngữ) tã dùng một lần

Khẩu ngữ
尖锐湿疣jiān ruì shī yóu

尖锐湿疣: mụn cóc sinh dục; sùi mào gà

Cụm từ
均湿jūn shī

均湿: làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)

Cụm từ
吸湿性xī shī xìng

吸湿性: tính thấm hút

Cụm từ
吸湿xī shī

吸湿: hút ẩm

Cụm từ
加湿器jiā shī qì

加湿器: máy tạo độ ẩm

Cụm từ
保湿bǎo shī

保湿: dưỡng ẩm

Cụm từ