Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “栈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhàn

bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng; (tin học) ngăn xếp

Từ vựng
栈主
zhàn zhǔ

chủ quán trọ

Cụm từ
栈单
zhàn dān

biên lai hàng hóa; bản kê hạ cánh; biên lai kho hoặc lưu trữ; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
栈径
zhàn jìng

một con đường lát ván (xây dọc theo vách núi)

Cụm từ
栈恋
zhàn liàn

gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn

Cụm từ
栈房
zhàn fáng

nhà kho; kho hàng; quán trọ

Cụm từ
栈板
zhàn bǎn

tấm nâng hàng

Cụm từ
栈架
zhàn jià

giá đỡ

Cụm từ
栈桥
zhàn qiáo

cầu tàu; bến tàu; cầu chất hàng cho hàng hóa hoặc hành khách; một nền tảng

Cụm từ
栈租
zhàn zū

tiền thuê kho; chi phí lưu kho

Cụm từ
栈豆
zhàn dòu

thức ăn gia súc

Cụm từ
栈车
zhàn chē

phương tiện cổ làm bằng gỗ và tre; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
栈道
zhàn dào

lối đi ván xây trên vách đá; (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề

Cụm từ
栈阁
zhàn gé

đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
栈顶
zhàn dǐng

đỉnh ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈地址
zhàn dì zhǐ

địa chỉ ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈存储器
zhàn cún chǔ qì

bộ nhớ ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈山航海
zhàn shān háng hǎi

trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
栈桥式码头
zhàn qiáo shì mǎ tou

cầu cảng; bến tàu

Cụm từ
关栈
guān zhàn

kho ngoại quan

Cụm từ
商栈
shāng zhàn

quán trọ; lữ quán

Cụm từ
堆栈
duī zhàn

ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho

Cụm từ
客栈
kè zhàn

quán trọ; nhà khách; nhà trọ; khách sạn

Cụm từ
恋栈
liàn zhàn

không nỡ từ bỏ chức vụ

Cụm từ