Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “栈”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhàn

栈: bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng; (tin học) ngăn xếp

Từ vựng
栈顶zhàn dǐng

栈顶: đỉnh ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈阁zhàn gé

栈阁: đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
栈道zhàn dào

栈道: lối đi ván xây trên vách đá; (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề

Cụm từ
栈车zhàn chē

栈车: phương tiện cổ làm bằng gỗ và tre; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
栈豆zhàn dòu

栈豆: thức ăn gia súc

Cụm từ
栈租zhàn zū

栈租: tiền thuê kho; chi phí lưu kho

Cụm từ
栈桥式码头zhàn qiáo shì mǎ tou

栈桥式码头: cầu cảng; bến tàu

Cụm từ
栈桥zhàn qiáo

栈桥: cầu tàu; bến tàu; cầu chất hàng cho hàng hóa hoặc hành khách; một nền tảng

Cụm từ
栈架zhàn jià

栈架: giá đỡ

Cụm từ
栈板zhàn bǎn

栈板: tấm nâng hàng

Cụm từ
栈房zhàn fáng

栈房: nhà kho; kho hàng; quán trọ

Cụm từ
栈恋zhàn liàn

栈恋: gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn

Cụm từ
栈径zhàn jìng

栈径: một con đường lát ván (xây dọc theo vách núi)

Cụm từ
栈山航海zhàn shān háng hǎi

栈山航海: trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
栈存储器zhàn cún chǔ qì

栈存储器: bộ nhớ ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈地址zhàn dì zhǐ

栈地址: địa chỉ ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈单zhàn dān

栈单: biên lai hàng hóa; bản kê hạ cánh; biên lai kho hoặc lưu trữ; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
栈主zhàn zhǔ

栈主: chủ quán trọ

Cụm từ
鹰架栈台yīng jià zhàn tái

鹰架栈台: khung giàn giáo

Cụm từ
驽马恋栈豆nú mǎ liàn zhàn dòu

驽马恋栈豆: xem 駑馬戀棧|驽马恋栈[nu2 ma3 lian4 zhan4]

Cụm từ
驽马恋栈nú mǎ liàn zhàn

驽马恋栈: nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt

Thành ngữ
露天堆栈lù tiān duī zhàn

露天堆栈: kho chứa ngoài trời; kho bãi ngoài trời

Cụm từ
关栈费guān zhàn fèi

关栈费: phí ký gửi kho ngoại quan

Cụm từ
关栈guān zhàn

关栈: kho ngoại quan

Cụm từ
进栈jìn zhàn

进栈: (tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp

Cụm từ
转运栈zhuǎn yùn zhàn

转运栈: kho lưu trữ trên tuyến đường vận chuyển

Cụm từ
贸易货栈mào yì huò zhàn

贸易货栈: kho hàng thương mại

Cụm từ
货栈huò zhàn

货栈: kho hàng

Cụm từ
行栈háng zhàn

行栈: kho hàng

Cụm từ
落栈luò zhàn

落栈: nghỉ chân tại khách sạn; đưa cái gì đó vào kho

Cụm từ
落栈lào zhàn

落栈: xem 落棧|落栈[luo4 zhan4]

Cụm từ
老马恋栈lǎo mǎ liàn zhàn

老马恋栈: nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
羊栈yáng zhàn

羊栈: chuồng cừu hoặc dê

Cụm từ
粮栈liáng zhàn

粮栈: cửa hàng bán buôn lương thực

Cụm từ
秦岭蜀栈道Qín lǐng shǔ zhàn dào

秦岭蜀栈道: đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

Cụm từ
桩构栈道zhuāng gòu zhàn dào

桩构栈道: giàn cọc; cầu cọc

Cụm từ
明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng

明修栈道,暗渡陈仓: nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2…

Thành ngữ
恋栈liàn zhàn

恋栈: không nỡ từ bỏ chức vụ

Cụm từ
客栈kè zhàn

客栈: quán trọ; nhà khách; nhà trọ; khách sạn

Cụm từ
堆栈duī zhàn

堆栈: ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho

Cụm từ
商栈shāng zhàn

商栈: quán trọ; lữ quán

Cụm từ