栈径
một con đường lát ván (xây dọc theo vách núi)
một con đường lát ván (xây dọc theo vách núi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]
›栈道zhàn dàolối đi ván xây trên vách đá; (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề
›栈恋zhàn liàngắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn
›栈存储器zhàn cún chǔ qìbộ nhớ ngăn xếp (tin học)
›栈房zhàn fángnhà kho; kho hàng; quán trọ
›栈地址zhàn dì zhǐđịa chỉ ngăn xếp (tin học)
›栈板zhàn bǎntấm nâng hàng
›栈单zhàn dānbiên lai hàng hóa; bản kê hạ cánh; biên lai kho hoặc lưu trữ; LT:張|张[zhang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.