栈 là gì?
栈 [zhàn] có nghĩa là bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng; (tin học) ngăn xếp.
Nghĩa của từ 栈 trong tiếng Việt
- bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc
- khung chống bằng gỗ hoặc tre
- kho hàng
- (tin học) ngăn xếp
Cách đọc và ghi nhớ 栈
栈 được đọc là zhàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng; (tin học) ngăn xếp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .