Kết quả tra từ “服务”
Tìm thấy 52 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
服务: phục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
服务质量: chất lượng dịch vụ; QOS
服务费: phí dịch vụ; phí phục vụ
服务规章: quy định phục vụ
服务台: bàn dịch vụ; bàn thông tin; bàn tiếp tân
服务生: phục vụ (trong nhà hàng)
服务业: ngành dịch vụ
服务提供者: nhà cung cấp dịch vụ
服务提供商: nhà cung cấp dịch vụ (Internet)
服务广告协议: Giao thức Quảng cáo Dịch vụ; SAP
服务器: máy chủ (máy tính); LT:臺|台[tai2]
服务员: bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]
服务台: quầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân
电话服务: dịch vụ điện thoại
进接服务: máy chủ truy cập
通信服务: dịch vụ truyền thông
软件即服务: phần mềm như một dịch vụ (SaaS)
资料传送服务: dịch vụ truyền dữ liệu
联合包裹服务公司: Công ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)
网路服务: dịch vụ mạng
综合服务数位网络: Mạng số dịch vụ tích hợp; ISDN
私人服务器: (trò chơi) giả lập máy chủ; máy chủ riêng
社会服务: dịch vụ xã hội
为人民服务: Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
档案服务: dịch vụ tập tin
文件服务器: máy chủ tệp
整体服务数位网路: Mạng tích hợp dịch vụ số; ISDN
整体数位服务网路: Mạng tích hợp dịch vụ số; ISDN
打印服务器: máy chủ in
性服务产业: ngành công nghiệp dịch vụ tình dục
性服务: dịch vụ tình dục; mại dâm
广播和未知服务器: Máy chủ Phát sóng và Không xác định; BUS
平台即服务: (tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
就业服务: dịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc
寓管理于服务之中: biến quản lý thành hướng dịch vụ
客房服务: dịch vụ phòng
客户机服务器环境: môi trường khách hàng - máy chủ
客户服务部: bộ phận dịch vụ khách hàng
客户服务器结构: kiến trúc khách hàng - máy chủ
客户服务: dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách
夜床服务: (ngành dịch vụ) dịch vụ chỉnh trang giường ngủ
基础设施即服务: (máy tính) cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)
域名服务器: máy chủ tên miền
国家医疗服务体系: Dịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh)
售后服务: dịch vụ sau bán hàng
名录服务: dịch vụ danh bạ
叫醒服务: cuộc gọi báo thức; dịch vụ báo thức (dịch vụ khách sạn)
分布式拒绝服务: tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS) hình thức tấn công trên Internet
传送服务: dịch vụ giao hàng
传输服务: dịch vụ truyền tải
仿真服务器: máy chủ mô phỏng
一条龙服务: dịch vụ một cửa