Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “斜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xié

斜: nghiêng; xéo; chếch; lệch

Từ vựng
斜体字xié tǐ zì

斜体字: chữ in nghiêng

Cụm từ
斜体xié tǐ

斜体: chữ in nghiêng; kiểu chữ nghiêng

Cụm từ
斜面xié miàn

斜面: mặt phẳng nghiêng

Cụm từ
斜靠xié kào

斜靠: ngả lưng

Cụm từ
斜阳xié yáng

斜阳: mặt trời lặn

Cụm từ
斜长石xié cháng shí

斜长石: plagioclase (khoáng chất hình thành đá, loại feldspar)

Cụm từ
斜钩xié gōu

斜钩: (nét móc lõm xuống phải)

Cụm từ
斜边xié biān

斜边: cạnh dốc; cạnh huyền (của tam giác vuông)

Cụm từ
斜轴xié zhóu

斜轴: trục xiên (toán học)

Cụm từ
斜躺xié tǎng

斜躺: ngả lưng

Cụm từ
斜角xié jiǎo

斜角: góc vát; góc xiên

Cụm từ
斜视xié shì

斜视: lé mắt; nhìn ngang; liếc mắt nhìn

Cụm từ
斜肌xié jī

斜肌: cơ chéo

Cụm từ
斜线号xié xiàn hào

斜线号: dấu gạch chéo (dấu câu); dấu gạch chéo xuôi (tin học); dấu gạch xiên; đường chéo; đường xiên

Cụm từ
斜线xié xiàn

斜线: đường chéo; dấu gạch chéo (ký hiệu)

Cụm từ
斜纹软呢xié wén ruǎn ní

斜纹软呢: vải tuýt

Cụm từ
斜纹织xié wén zhī

斜纹织: dệt vải chéo

Cụm từ
斜管面xié guǎn miàn

斜管面: mì ống penne

Cụm từ
斜睨xié nì

斜睨: liếc nhìn ngang ai đó

Cụm từ
斜眼看xié yǎn kàn

斜眼看: từ khóe mắt; liếc nhìn

Cụm từ
斜眼xié yǎn

斜眼: liếc nhìn; mắt lé hoặc mắt lác

Cụm từ
斜率xié lǜ

斜率: độ dốc

Cụm từ
斜杠xié gàng

斜杠: thanh xiên; dấu gạch chéo (máy tính)

Cụm từ
斜方肌xié fāng jī

斜方肌: cơ thang (ở lưng trên và cổ)

Cụm từ
斜方型xié fāng xíng

斜方型: hình thang (hình học)

Cụm từ
斜投影xié tóu yǐng

斜投影: phép chiếu xiên

Cụm từ
斜愣眼儿xié leng yǎn r

斜愣眼儿: biến thể er hoá của 斜愣眼[xie2 leng5 yan3]

Cụm từ
斜愣眼xié leng yǎn

斜愣眼: nheo mắt

Cụm từ
斜径xié jìng

斜径: đường dốc

Cụm từ
斜度xié dù

斜度: độ dốc; độ nghiêng

Cụm từ
斜对xié duì

斜对: chéo góc; ở vị trí đối diện theo đường chéo

Cụm từ
斜射球xié shè qiú

斜射球: cú cắt bóng (quần vợt hoặc bóng bàn)

Cụm từ
斜塔xié tǎ

斜塔: tháp nghiêng

Cụm từ
斜坡xié pō

斜坡: dốc; nghiêng

Cụm từ
斜切锯xié qiē jù

斜切锯: máy cưa xéo

Cụm từ
斜倚xié yǐ

斜倚: ngả lưng

Cụm từ
斜交xié jiāo

斜交: vát; chếch

Cụm từ
顺斜shùn xié

顺斜: (địa chất) cataclinal

Cụm từ
逆斜nì xié

逆斜: (địa chất) nghiêng nghịch

Cụm từ
身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xié

身正不怕影子斜: nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì…

Thành ngữ
背斜bèi xié

背斜: nếp lồi (địa chất)

Cụm từ
目不斜视mù bù xié shì

目不斜视: không liếc nhìn (thành ngữ); nhìn chằm chằm; tập trung hoàn toàn; giữ thái độ đúng mực

Thành ngữ
比萨斜塔Bǐ sà Xié tǎ

比萨斜塔: Tháp nghiêng Pisa

Cụm từ
歪歪斜斜wāi wāi xié xié

歪歪斜斜: run rẩy; rung rung; chữ viết nguệch ngoạc

Cụm từ
歪斜wāi xié

歪斜: cong vẹo; lệch; nghiêng; xiên; không thẳng đứng

Cụm từ
横斜钩héng xié gōu

横斜钩: nét ⺄ trong chữ Hán

Cụm từ
横斜héng xié

横斜: chéo; nghiêng

Cụm từ
外斜肌wài xié jī

外斜肌: cơ chéo ngoài (hai bên ngực)

Cụm từ
哩溜歪斜lī liū wāi xié

哩溜歪斜: xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo

Cụm từ
向斜xiàng xié

向斜: nếp lõm (địa chất)

Cụm từ
口眼歪斜kǒu yǎn wāi xié

口眼歪斜: liệt dây thần kinh mặt

Cụm từ
反斜线fǎn xié xiàn

反斜线: dấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược

Cụm từ
反斜杠fǎn xié gàng

反斜杠: dấu gạch chéo ngược (tin học)

Cụm từ
内斜视nèi xié shì

内斜视: (y học) lác mắt trong; mắt lé

Cụm từ
倾斜度qīng xié dù

倾斜度: độ nghiêng (so với ngang hoặc dọc); dốc; độ xiên

Cụm từ
倾斜qīng xié

倾斜: nghiêng; dựa; dốc; ngả

Cụm từ
偏斜piān xié

偏斜: cong không thẳng; không ngay lệch; xiên khỏi đường thẳng; không đúng; sai trái

Cụm từ
乜斜miē xie

乜斜: nheo mắt

Cụm từ
不偏斜bù piān xié

不偏斜: không nghiêng về một bên; không thiên vị; công bằng

Cụm từ