Kết quả tra từ “摩”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摩: cọ xát
摩鹿加群岛: Quần đảo Maluku, Indonesia
摩顶放踵: mài mò vì lợi ích của người khác; kiệt sức vì lợi ích chung
摩门经: Sách Mormon
摩门: Mormon (tôn giáo)
摩铁: (Đài Loan) (từ mượn) motel
摩诃婆罗多: Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 羅摩衍那|罗摩衍那[Luo2 mo2 yan3 na4], có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN
摩诃: phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại
摩西的律法: Luật Mô-sê
摩西律法: luật pháp Mô-sê
摩西五经: Ngũ kinh của Mô-sê; năm cuốn sách của Mô-sê trong Cựu Ước
摩西: Mô-sê
摩蟹座: Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); dùng sai cho 魔羯座
摩苏尔: Mosul (thành phố ở Iraq)
摩萨德: Mossad
摩肩接踵: nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc
摩羯座: Ma Kết
摩羯: Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴
摩丝: keo tạo kiểu tóc (từ mượn)
摩纳哥: Monaco
摩睺罗伽: Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo
摩的: xe ôm; viết tắt của 摩托車的士|摩托车的士[mo2 tuo1 che1 di1 shi4]
摩登原始人: The Flintstones (TV Series)
摩登: hiện đại (từ mượn); hợp thời trang
摩尔门经: Sách Mormon
摩尔门: Mormon (tôn giáo)
摩尔根: Morgan (tên)
摩尔斯电码: mã Morse
摩尔定律: định luật Moore (tin học)
摩尔多瓦人: người Moldova
摩尔多瓦: Moldova; Cộng hòa Moldova, từng là nước cộng hòa thuộc Liên Xô, giáp Rumania
摩尔人: người Moor
摩尔: mol (hóa học)
摩洛哥: Ma-rốc
摩梭族: Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên
摩梭: Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên
摩根士丹利: Công ty dịch vụ tài chính Morgan Stanley
摩根·弗里曼: Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ
摩根: Morgan (tên)
摩旅: du lịch bằng xe máy
摩斯电码: mã Morse
摩斯拉: Mothra (tiếng Nhật モスラ Mosura), quái vật trong phim Nhật Bản
摩斯密码: mã Morse
摩擦音: âm xát (ngữ âm học)
摩擦力: lực ma sát
摩擦: ma sát; cọ xát; chà xát; nghĩa bóng: không hòa hợp; xung đột; cũng viết là 磨擦
摩揭陀: Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời
摩挲: vuốt ve; xoa bóp
摩挲: (thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
摩拳擦掌: nghĩa bóng: xoa tay dụi nắm đấm (thành ngữ); xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu; háo hức bắt tay vào hành động hoặc nhiệm vụ
摩拜单车: Mobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015
摩托车的士: xe ôm
摩托车: (từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
摩托艇: thuyền máy
摩托罗拉: Motorola
摩托罗垃: Motorola (công ty)
摩托: mô tơ (từ mượn); xe máy
摩德纳: Modena, Ý
摩尼教: Giáo phái Mani
摩尼: Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani