Kết quả cho “拆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
tháo ra; tháo rời
vay hoặc cho vay ngắn hạn
tách ra thành từng phần
tháo dỡ; tháo rời
(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán
(tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)
mở (thứ gì đó được niêm phong)
tháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ
lãi suất hàng ngày của khoản vay
chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)
tháo dỡ máy móc; ngừng dịch vụ điện thoại
phá hủy; dỡ bỏ
tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)
tháo ra dùng lại; tận dụng linh kiện
vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
tháo chỉ khâu (vết thương)
tháo rời
làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
quỹ cho vay ngắn hạn; khoản đầu tư có thể chuyển thành tiền mặt
canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]