Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悲”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bēi

悲: buồn; nỗi buồn; sầu; tang thương

Từ vựng
悲鸣bēi míng

悲鸣: kêu than thảm; than vãn; rên rỉ

Cụm từ
悲酸bēi suān

悲酸: đắng cay và buồn bã

Cụm từ
悲观bēi guān

悲观: bi quan

Cụm từ
悲苦bēi kǔ

悲苦: đau khổ; thống khổ

Cụm từ
悲声载道bēi shēng zài dào

悲声载道: tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan

Thành ngữ
悲痛bēi tòng

悲痛: đau buồn; đau khổ

Cụm từ
悲凉bēi liáng

悲凉: buồn bã; ảm đạm

Cụm từ
悲泣bēi qì

悲泣: khóc trong đau buồn

Cụm từ
悲欢离合bēi huān lí hé

悲欢离合: niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống

Cụm từ
悲叹bēi tàn

悲叹: than khóc; thở dài buồn bã; ai oán

Cụm từ
悲歌当哭bēi gē dàng kū

悲歌当哭: hát thay vì khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
悲歌bēi gē

悲歌: hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn

Cụm từ
悲楚bēi chǔ

悲楚: buồn đau; đau buồn

Cụm từ
悲摧bēi cuī

悲摧: đau buồn; khốn khổ

Cụm từ
悲戚bēi qī

悲戚: bi thương

Cụm từ
悲悯bēi mǐn

悲悯: thương hại ai đó; từ bi

Cụm từ
悲愤bēi fèn

悲愤: bi phẫn

Cụm từ
悲恸bēi tòng

悲恸: đau thương

Cụm từ
悲惨世界Bēi cǎn Shì jiè

悲惨世界: Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
悲惨bēi cǎn

悲惨: khốn khổ; bi thảm

Cụm từ
悲怆bēi chuàng

悲怆: đau buồn; bi thảm

Cụm từ
悲愁bēi chóu

悲愁: u sầu

Cụm từ
悲恻bēi cè

悲恻: đau buồn; sầu thảm

Cụm từ
悲凄bēi qī

悲凄: đáng thương; đau buồn

Cụm từ
悲悼bēi dào

悲悼: thương tiếc; thương tiếc cái chết của ai đó

Cụm từ
悲天悯人bēi tiān mǐn rén

悲天悯人: thương xót trời đất và số phận con người

Cụm từ
悲壮bēi zhuàng

悲壮: trang nghiêm và cảm động; cảm động và bi tráng

Cụm từ
悲叹bēi tàn

悲叹: than thở; lên tiếng một cách buồn bã; than vãn

Cụm từ
悲喜剧bēi xǐ jù

悲喜剧: bi hài kịch

Cụm từ
悲喜交集bēi xǐ jiāo jí

悲喜交集: cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui

Cụm từ
悲啼bēi tí

悲啼: than khóc trong đau buồn; tiếng kêu than

Cụm từ
悲哽bēi gěng

悲哽: nghẹn ngào vì đau buồn

Cụm từ
悲哀bēi āi

悲哀: đau buồn; sầu thảm

Cụm từ
悲剧缺陷bēi jù quē xiàn

悲剧缺陷: thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle)

Cụm từ
悲剧性bēi jù xìng

悲剧性: bi thương

Cụm từ
悲剧bēi jù

悲剧: bi kịch; LT:齣|出[chu1]

Cụm từ
悲切bēi qiè

悲切: bi ai

Cụm từ
悲伤bēi shāng

悲伤: buồn; đau buồn

Cụm từ
悲催bēi cuī

悲催: (tiếng lóng Internet) thảm hại; tội nghiệp; tệ hại

Ngôn ngữ mạng
悲不自胜bēi bù zì shèng

悲不自胜: không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng

Thành ngữ
转悲为喜zhuǎn bēi wéi xǐ

转悲为喜: biến buồn thành vui (thành ngữ)

Thành ngữ
老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēi

老大徒伤悲: tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
乐极生悲lè jí shēng bēi

乐极生悲: vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Thành ngữ
慈悲为本cí bēi wéi běn

慈悲为本: lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi

Thành ngữ
慈悲cí bēi

慈悲: lòng từ bi

Cụm từ
徐悲鸿Xú Bēi hóng

徐悲鸿: Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng

Cụm từ
强忍悲痛qiáng rěn bēi tòng

强忍悲痛: cố gắng nén đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
少壮不努力,老大徒伤悲shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi

少壮不努力,老大徒伤悲: nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già

Cụm từ
大放悲声dà fàng bēi shēng

大放悲声: khóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
大悲咒Dà bēi zhòu

大悲咒: Đại Bi Chú

Cụm từ
可悲kě bēi

可悲: đáng buồn

Cụm từ
公地悲剧gōng dì bēi jù

公地悲剧: bi kịch của tài nguyên chung (kinh tế)

Cụm từ
兔死狐悲tù sǐ hú bēi

兔死狐悲: nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ

Thành ngữ
伤悲shāng bēi

伤悲: buồn; buồn rầu (văn học)

Cụm từ
假慈悲jiǎ cí bēi

假慈悲: lòng thương xót giả; vị tha giả tạo; nước mắt cá sấu

Cụm từ
不以物喜,不以己悲bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēi

不以物喜,不以己悲: không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình

Cụm từ