Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
悲叹悲歎

bēi tàn

悲叹 là gì?

悲叹 [bēi tàn] có nghĩa là than khóc; thở dài buồn bã; ai oán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悲叹 trong tiếng Việt

  1. than khóc
  2. thở dài buồn bã
  3. ai oán

Cách đọc và ghi nhớ 悲叹

悲叹 được đọc là bēi tàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “than khóc; thở dài buồn bã; ai oán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan