Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
悲哀

bēi āi

悲哀 là gì?

悲哀 [bēi āi] có nghĩa là đau buồn; sầu thảm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 悲哀 trong tiếng Việt

  1. đau buồn
  2. sầu thảm

Cách đọc và ghi nhớ 悲哀

悲哀 được đọc là bēi āi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau buồn; sầu thảm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan