Kết quả cho “总”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mãi, cứ
luôn luôn
tổng kết
tổng giá
hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
điểm tổng; tổng điểm
nguyên tắc chung; nguyên lý chung; điều khoản chung
công việc chung; phòng tổng vụ; người phụ trách chung
quầy lễ tân; bàn tiếp tân
thu thập lại; cộng dồn; tổng cộng
tổng
trụ sở chính; văn phòng tổng; quản lý trung ương
dù sao; sau cùng; cuối cùng
phải; cần phải; chắc chắn
tóm lại; toàn diện
chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền
tổng; tổng số
không thể tránh khỏi sẽ có
tổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch
(dòng nước) hợp lại; hội tụ; ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp; (trong tên cửa hàng) cửa hàng bách hóa; (Đài Loan) sandwich câu lạc bộ (viết tắt của…
thủ tướng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
người đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát; tổng thanh tra; cấp bậc địa phương thời nhà Đường
siêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục