Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “总”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zǒng

mãi, cứ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
总是
zǒng shì

luôn luôn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
总结
zǒngjié

tổng kết

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
总价
zǒng jià

tổng giá

Cụm từ
总体
zǒng tǐ

hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)

Cụm từ
总共
zǒng gòng

tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số

Cụm từ
总分
zǒng fēn

điểm tổng; tổng điểm

Cụm từ
总则
zǒng zé

nguyên tắc chung; nguyên lý chung; điều khoản chung

Cụm từ
总务
zǒng wù

công việc chung; phòng tổng vụ; người phụ trách chung

Cụm từ
总台
zǒng tái

quầy lễ tân; bàn tiếp tân

Cụm từ
总合
zǒng hé

thu thập lại; cộng dồn; tổng cộng

Cụm từ
总和
zǒng hé

tổng

Cụm từ
总局
zǒng jú

trụ sở chính; văn phòng tổng; quản lý trung ương

Cụm từ
总归
zǒng guī

dù sao; sau cùng; cuối cùng

Cụm từ
总得
zǒng děi

phải; cần phải; chắc chắn

Cụm từ
总括
zǒng kuò

tóm lại; toàn diện

Cụm từ
总揽
zǒng lǎn

chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền

Cụm từ
总数
zǒng shù

tổng; tổng số

Cụm từ
总有
zǒng yǒu

không thể tránh khỏi sẽ có

Cụm từ
总机
zǒng jī

tổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch

Cụm từ
总汇
zǒng huì

(dòng nước) hợp lại; hội tụ; ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp; (trong tên cửa hàng) cửa hàng bách hóa; (Đài Loan) sandwich câu lạc bộ (viết tắt của…

Viết tắt
总理
zǒng lǐ

thủ tướng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
总监
zǒng jiān

người đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát; tổng thanh tra; cấp bậc địa phương thời nhà Đường

Cụm từ
总目
zǒng mù

siêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục

Cụm từ