Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “总”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zǒng

总: tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn; chắc chắn; (sau…

Viết tắt
总体规划zǒng tǐ guī huà

总体规划: kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể

Cụm từ
总体经济学zǒng tǐ jīng jì xué

总体经济学: kinh tế học vĩ mô (Đài Loan)

Cụm từ
总体目标zǒng tǐ mù biāo

总体目标: mục tiêu tổng thể; mục tiêu chung

Cụm từ
总体上说zǒng tǐ shàng shuō

总体上说: nhìn vào bức tranh toàn cảnh; tóm lại; xem xét tất cả mọi thứ

Cụm từ
总体zǒng tǐ

总体: hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)

Cụm từ
总风险zǒng fēng xiǎn

总风险: rủi ro tổng hợp

Cụm từ
总额zǒng é

总额: tổng (số lượng hoặc giá trị)

Cụm từ
总领馆zǒng lǐng guǎn

总领馆: tổng lãnh sự quán; giống như 總領事館|总领事馆[zong3 ling3 shi4 guan3]

Cụm từ
总领事馆zǒng lǐng shì guǎn

总领事馆: tổng lãnh sự quán

Cụm từ
总领事zǒng lǐng shì

总领事: tổng lãnh sự

Cụm từ
总需求zǒng xū qiú

总需求: tổng cầu

Cụm từ
总集zǒng jí

总集: tuyển tập; tổng tập

Cụm từ
总开关zǒng kāi guān

总开关: công tắc chính

Cụm từ
总长zǒng zhǎng

总长: tên gọi cho bộ trưởng giai đoạn 1912-1927, sau đó được thay bằng 部長|部长[bu4 zhang3]

Cụm từ
总长zǒng cháng

总长: tổng chiều dài

Cụm từ
总量zǒng liàng

总量: tổng; số lượng tổng thể

Cụm từ
总重zǒng zhòng

总重: tổng trọng lượng; tổng trọng

Cụm từ
总部zǒng bù

总部: trụ sở chính

Cụm từ
总运单zǒng yùn dān

总运单: vận đơn chủ (MAWB) (vận chuyển)

Cụm từ
总述zǒng shù

总述: tổng quan; đưa ra tổng quan

Cụm từ
总谱zǒng pǔ

总谱: bản nhạc tổng phổ

Cụm từ
总谐波失真zǒng xié bō shī zhēn

总谐波失真: (acoustics) méo hài tổng (THD)

Cụm từ
总论zǒng lùn

总论: (thường dùng trong sách hoặc tiêu đề chương) giới thiệu chung; tổng quan

Cụm từ
总计zǒng jì

总计: tổng (toàn bộ)

Cụm từ
总角之好zǒng jiǎo zhī hǎo

总角之好: bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总角之交zǒng jiǎo zhī jiāo

总角之交: bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总览zǒng lǎn

总览: cái nhìn tổng quan

Cụm từ
总要zǒng yào

总要: tuy nhiên

Cụm từ
总装备部Zǒng Zhuāng bèi bù

总装备部: Bộ Tổng trang bị (GAD)

Cụm từ
总装zǒng zhuāng

总装: lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng

Cụm từ
总裁zǒng cái

总裁: chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

Cụm từ
总能zǒng néng

总能: tổng năng lượng

Cụm từ
总而言之zǒng ér yán zhī

总而言之: tóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giản

Cụm từ
总署zǒng shǔ

总署: văn phòng tổng hợp

Cụm từ
总编辑zǒng biān jí

总编辑: tổng biên tập (của báo)

Cụm từ
总编zǒng biān

总编: tổng biên tập (của báo); viết tắt của 總編輯|总编辑

Viết tắt
总线zǒng xiàn

总线: bus máy tính

Cụm từ
总经理zǒng jīng lǐ

总经理: tổng giám đốc; CEO

Cụm từ
总统选举zǒng tǒng xuǎn jǔ

总统选举: cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ
总统府zǒng tǒng fǔ

总统府: phủ tổng thống

Cụm từ
总统大选zǒng tǒng dà xuǎn

总统大选: cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ
总统制zǒng tǒng zhì

总统制: hệ thống tổng thống

Cụm từ
总统任期zǒng tǒng rèn qī

总统任期: nhiệm kỳ tổng thống; chức vụ tổng thống

Cụm từ
总统zǒng tǒng

总统: tổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]

Cụm từ
总结zǒng jié

总结: tóm tắt; kết luận; tóm lược; sơ yếu lý lịch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
总管理处zǒng guǎn lǐ chù

总管理处: trụ sở chính; văn phòng điều hành chính

Cụm từ
总管zǒng guǎn

总管: phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản

Cụm từ
总算zǒng suàn

总算: cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung

Cụm từ
总站zǒng zhàn

总站: điểm cuối

Cụm từ
总称zǒng chēng

总称: thuật ngữ chung

Cụm từ
总社zǒng shè

总社: hợp tác xã (tổ chức); hợp tác (ví dụ: giữa các công ty)

Cụm từ
总督zǒng dū

总督: tổng đốc; phó vương; thống đốc

Cụm từ
总目zǒng mù

总目: siêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục

Cụm từ
总监zǒng jiān

总监: người đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát; tổng thanh tra; cấp bậc địa phương thời nhà Đường

Cụm từ
总的来说zǒng de lái shuō

总的来说: nói chung; tóm lại; tóm tắt; ngắn gọn

Cụm từ
总产量zǒng chǎn liàng

总产量: tổng sản lượng

Cụm từ
总产值zǒng chǎn zhí

总产值: tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất

Cụm từ
总理衙门zǒng lǐ yá men

总理衙门: tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh

Cụm từ
总理zǒng lǐ

总理: thủ tướng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ