Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “弥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tràn đầy hoặc tràn ngập

Từ vựng
弥勒
Mí lè

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
弥合
mí hé

làm vết thương khép miệng và lành lại

Cụm từ
弥天
mí tiān

lấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)

Cụm từ
弥封
mí fēng

ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)

Cụm từ
弥撒
mí sa

Thánh lễ (Công giáo)

Cụm từ
弥散
mí sàn

khuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.)

Cụm từ
弥月
mí yuè

trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)

Cụm từ
弥望
mí wàng

toàn cảnh

Cụm từ
弥渡
Mí dù

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
弥满
mí mǎn

đầy

Cụm từ
弥漫
mí màn

biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]

Cụm từ
弥留
mí liú

bệnh nặng sắp chết

Cụm từ
弥缝
mí féng

che đậy sai lầm hoặc tội ác; khâu vá; sửa chữa

Cụm từ
弥蒙
mí méng

sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua

Cụm từ
弥补
mí bǔ

bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót

Cụm từ
弥陀
Mí tuó

A-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; viết tắt của 阿彌陀佛|阿弥陀佛; Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Viết tắt
弥勒佛
Mí lè fó

Di Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
弥勒县
Mí lè xiàn

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam

Cụm từ
弥渡县
Mí dù xiàn

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
弥赛亚
Mí sài yà

Đấng Mêsia

Cụm từ
弥迦书
Mí jiā shū

Sách Mi-ca

Cụm từ
弥陀乡
Mí tuó xiāng

Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
弥勒菩萨
Mí lè Pú sà

Bồ Tát Di Lặc

Cụm từ