Kết quả tra từ “弥”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弥: tràn đầy hoặc tràn ngập
弥: đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn
弥漫星云: tinh vân khuếch tán
弥漫: biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]
弥陀乡: Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
弥陀: A-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; viết tắt của 阿彌陀佛|阿弥陀佛; Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4]…
弥迦书: Sách Mi-ca
弥足珍贵: cực kỳ quý giá; có giá trị
弥赛亚: Đấng Mêsia
弥补: bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
弥蒙: sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua
弥缝: che đậy sai lầm hoặc tội ác; khâu vá; sửa chữa
弥留之际: trên giường hấp hối; lúc sắp qua đời
弥留: bệnh nặng sắp chết
弥漫: lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)
弥满: đầy
弥渡县: huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
弥渡: huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
弥望: toàn cảnh
弥月: trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)
弥散: khuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.)
弥撒: Thánh lễ (Công giáo)
弥封: ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
弥天大谎: một loạt những lời dối trá (thành ngữ)
弥天: lấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)
弥合: làm vết thương khép miệng và lành lại
弥勒菩萨: Bồ Tát Di Lặc
弥勒县: huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
弥勒佛: Di Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
弥勒: huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
须弥山: Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều…
须弥: núi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với…
阿耳忒弥斯: Artemis (nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp)
阿弥陀如来: A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng
阿弥陀佛: A-di-đà Phật; Phật của cõi Tây phương cực lạc; cầu Phật tổ phù hộ!; Phật từ bi!
艾弥尔: Emile (tên)
笑口弥勒: Di Lặc cười
沙弥: nhà sư Phật giáo mới xuất gia
历久弥新: nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ
历久弥坚: trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)
欲盖弥彰: càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn
日久弥新: xem 歷久彌新|历久弥新[li4 jiu3 mi2 xin1]
安魂弥撒: Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)