弥合
làm vết thương khép miệng và lành lại
làm vết thương khép miệng và lành lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bồ Tát Di Lặc
›弥天mí tiānlấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)
›弥勒县Mí lè xiànhuyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
›弥勒佛Mí lè fóDi Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
›弥封mí fēngký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
›弥勒Mí lèhuyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến…
›弥撒mí saThánh lễ (Công giáo)
›弥散mí sànkhuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.