Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “寄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

gửi

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
寄主
jì zhǔ

vật chủ (của ký sinh trùng)

Cụm từ
寄予
jì yǔ

đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho

Cụm từ
寄养
jì yǎng

giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng; gửi nuôi

Cụm từ
寄出
jì chū

gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
寄卖
jì mài

ký gửi để bán

Cụm từ
寄发
jì fā

gửi đi; gửi (thư từ)

Cụm từ
寄名
jì míng

tên nhận nuôi; nhận tên (của gia đình nhận nuôi)

Cụm từ
寄售
jì shòu

bán ký gửi

Cụm từ
寄女
jì nǚ

con gái nuôi

Cụm từ
寄子
jì zǐ

con trai nuôi

Cụm từ
寄存
jì cún

gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄宿
jì sù

ở lại; lưu trú; ở trọ

Cụm từ
寄居
jì jū

sống xa nhà

Cụm từ
寄怀
jì huái

cảm xúc thể hiện trong viết lách

Cụm từ
寄托
jì tuō

giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào

Cụm từ
寄放
jì fàng

để lại thứ gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄望
jì wàng

đặt hy vọng vào

Cụm từ
寄母
jì mǔ

mẹ nuôi

Cụm từ
寄父
jì fù

cha nuôi

Cụm từ
寄生
jì shēng

sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng

Cụm từ
寄籍
jì jí

đăng ký cư trú ở nơi khác; nhập tịch

Cụm từ
寄辞
jì cí

gửi tin nhắn

Cụm từ
寄达
jì dá

gửi cái gì đó qua bưu điện

Cụm từ