Kết quả cho “寄”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gửi
vật chủ (của ký sinh trùng)
đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng; gửi nuôi
gửi thư; gửi qua bưu điện
ký gửi để bán
gửi đi; gửi (thư từ)
tên nhận nuôi; nhận tên (của gia đình nhận nuôi)
bán ký gửi
con gái nuôi
con trai nuôi
gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó
ở lại; lưu trú; ở trọ
sống xa nhà
cảm xúc thể hiện trong viết lách
giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
để lại thứ gì đó cho ai đó
đặt hy vọng vào
mẹ nuôi
cha nuôi
sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng
đăng ký cư trú ở nơi khác; nhập tịch
gửi tin nhắn
gửi cái gì đó qua bưu điện