Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寄”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

寄: gửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào; sống (trong nhà); ở nhờ; nuôi dưỡng (con trai,...)

Từ vựng
寄养jì yǎng

寄养: giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.); nuôi dưỡng; gửi nuôi

Cụm từ
寄顿jì dùn

寄顿: gửi giữ an toàn; để lại cái gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄销jì xiāo

寄销: gửi đi; hàng ký gửi

Cụm từ
寄递jì dì

寄递: chuyển phát (thư từ)

Cụm từ
寄达jì dá

寄达: gửi cái gì đó qua bưu điện

Cụm từ
寄送jì sòng

寄送: gửi; truyền

Cụm từ
寄辞jì cí

寄辞: gửi tin nhắn

Cụm từ
寄迹jì jì

寄迹: sống tạm thời xa nhà

Cụm từ
寄卖jì mài

寄卖: ký gửi để bán

Cụm từ
寄托jì tuō

寄托: giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào

Cụm từ
寄籍jì jí

寄籍: đăng ký cư trú ở nơi khác; nhập tịch

Cụm từ
寄发jì fā

寄发: gửi đi; gửi (thư từ)

Cụm từ
寄生虫jì shēng chóng

寄生虫: ký sinh trùng (sinh học); (nghĩa bóng) kẻ ăn bám

Cụm từ
寄生者jì shēng zhě

寄生者: ký sinh trùng (con người)

Cụm từ
寄生生活jì shēng shēng huó

寄生生活: chủ nghĩa ký sinh; tồn tại ký sinh

Cụm từ
寄生物jì shēng wù

寄生物: sinh vật ký sinh

Cụm từ
寄生jì shēng

寄生: sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng

Cụm từ
寄物柜jì wù guì

寄物柜: tủ giữ hành lý; tủ khóa bằng xu

Cụm từ
寄父jì fù

寄父: cha nuôi

Cụm từ
寄母jì mǔ

寄母: mẹ nuôi

Cụm từ
寄望jì wàng

寄望: đặt hy vọng vào

Cụm từ
寄放jì fàng

寄放: để lại thứ gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄怀jì huái

寄怀: cảm xúc thể hiện trong viết lách

Cụm từ
寄居蟹jì jū xiè

寄居蟹: cua ẩn sĩ

Cụm từ
寄居jì jū

寄居: sống xa nhà

Cụm từ
寄宿生jì sù shēng

寄宿生: học sinh nội trú

Cụm từ
寄宿学校jì sù xué xiào

寄宿学校: trường nội trú

Cụm từ
寄宿jì sù

寄宿: ở lại; lưu trú; ở trọ

Cụm từ
寄存处jì cún chù

寄存处: nhà kho; lưu trữ tạm thời; phòng gửi hành lý; phòng giữ đồ

Cụm từ
寄存器jì cún qì

寄存器: thanh ghi xử lý (tin học)

Cụm từ
寄存jì cún

寄存: gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄子jì zǐ

寄子: con trai nuôi

Cụm từ
寄女jì nǚ

寄女: con gái nuôi

Cụm từ
寄售jì shòu

寄售: bán ký gửi

Cụm từ
寄名jì míng

寄名: tên nhận nuôi; nhận tên (của gia đình nhận nuôi)

Cụm từ
寄出jì chū

寄出: gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
寄件者jì jiàn zhě

寄件者: xem 寄件人[ji4 jian4 ren2]

Cụm từ
寄件人jì jiàn rén

寄件人: người gửi

Cụm từ
寄人篱下jì rén lí xià

寄人篱下: sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Thành ngữ
寄予厚望jì yǔ hòu wàng

寄予厚望: đặt kỳ vọng cao

Cụm từ
寄予jì yǔ

寄予: đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho

Cụm từ
寄主jì zhǔ

寄主: vật chủ (của ký sinh trùng)

Cụm từ
附寄fù jì

附寄: đính kèm

Cụm từ
阃寄kǔn jì

阃寄: quân lệnh

Cụm từ
邮寄yóu jì

邮寄: gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
转寄zhuǎn jì

转寄: chuyển tiếp (tin nhắn, thư, bài viết, v.v.)

Cụm từ
槲寄生hú jì shēng

槲寄生: cây tầm gửi

Cụm từ
投寄tóu jì

投寄: gửi bằng bưu điện

Cụm từ
另寄lìng jì

另寄: gửi thư riêng

Cụm từ
千里寄鹅毛qiān lǐ jì é máo

千里寄鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
汇寄huì jì

汇寄: chuyển tiền

Cụm từ
传寄chuán jì

传寄: gửi (tin nhắn cho ai đó); truyền đạt; chuyển tiếp (tin nhắn)

Cụm từ