寄
gửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào; sống (trong nhà); ở nhờ; nuôi dưỡng (con trai,...)
gửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào; sống (trong nhà); ở nhờ; nuôi dưỡng (con trai,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
›就jiù(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi…
›家jiānhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường…
›寂jìim lặng; cô đơn; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]
›寖jìnbiến thể cũ của 浸[jin4]
›𪧘jùnghèo; mộc mạc
›宊jiābiến thể cũ của 家[jia1]
›将jiàng(dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.