寄托
giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng
›寄籍jì jíđăng ký cư trú ở nơi khác; nhập tịch
›寄卖jì màiký gửi để bán
›寄发jì fāgửi đi; gửi (thư từ)
›寄迹jì jìsống tạm thời xa nhà
›寄生虫jì shēng chóngký sinh trùng (sinh học); (nghĩa bóng) kẻ ăn bám
›寄辞jì cígửi tin nhắn
›寄生者jì shēng zhěký sinh trùng (con người)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.