Kết quả tra từ “宫”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宫: cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung
宫颈管: (giải phẫu) ống cổ tử cung
宫颈: cổ tử cung
宫阙: cung điện
宫调: cung điệu trong nhạc cổ đại Trung Quốc
宫观: đền đạo giáo
宫缩: cơn co thắt tử cung (khi sinh nở)
宫爆鸡丁: gà gong bao; gà xào cay
宫爆肉丁: thịt heo xào cay
宫泽喜一: Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản
宫殿: cung điện; LT:座[zuo4]
宫本: Miyamoto (họ Nhật Bản)
宫掖: cung thất
宫廷: triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
宫崎骏: Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật
宫崎县: tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản
宫崎吾朗: Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật
宫崎: Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản)
宫女: thị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]
宫城县: tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
宫城: tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
宫商角徵羽: tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la
宫刑: thiến (hình phạt cổ)
宫内节育器: dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)
宫保鸡丁: gà Kung Pao; món gà xào cay
宫位: cung (chiêm tinh)
宫人: phi tần hoặc cung nữ; thư ký hoàng gia (xưa)
宫主: hoàng hậu; phu nhân
龙宫贝: ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan
龙宫: cung điện của Long Vương dưới đáy Biển Đông
黄道十二宫: xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]
鲁佛尔宫: Bảo tàng Louvre
魔宫传奇: Tên của đóa hồng, phim 1986 dựa trên tiểu thuyết của Umberto Eco
魔宫: nghĩa đen: lâu đài ma quỷ; nơi bị lực lượng tà ác chiếm giữ
离宫: cung điện tách riêng; biệt thự hoàng gia
雍和宫: Chùa Ung Hòa; Chùa Lama (Bắc Kinh)
阿房宫: Cung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An được xây bởi Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]; cũng đọc là [E1 fang2 Gong1]
逼宫: ép vua hoặc hoàng đế thoái vị
进宫: vào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù
迷宫: mê cung; mê lộ
行宫: nơi ở tạm thời của hoàng đế
蟾宫折桂: nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
虚宫格: ô vuông để luyện viết chữ Hán
万国宫: Cung vạn quốc, trụ sở Liên Hợp Quốc tại Geneva
自宫: tự thiến
胞宫: tử cung; dạ con
美泉宫: Cung điện Schönbrunn ở Viên
罗浮宫: Bảo tàng Louvre ở Paris (Đài Loan)
紫微宫: cung của Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)
卢浮宫: Bảo tàng Louvre ở Paris
皇宫: hoàng cung
白金汉宫: Cung điện Buckingham
白宫群英: The West Wing (loạt phim truyền hình Mỹ)
白宫: Nhà Trắng
王宫: hoàng cung
沈阳故宫: Cung Mukden, còn gọi là Cung điện Hoàng gia Thẩm Dương, là cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu triều đại Nhà Thanh (1625-1644), sau…
水晶宫: Cung Pha Lê
正宫娘娘: hoàng hậu
月宫: Cung Trăng (trong truyện dân gian)
景福宫: Cung Gyeongbokgung ở trung tâm Seoul