Kết quả tra từ “媒”
Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
媒: môi giới; trung gian; người mai mối; người trung gian; viết tắt của 媒體|媒体[mei2 ti3], truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
媒体访问控制: Điều khiển truy cập phương tiện; MAC
媒体自由: tự do của truyền thông
媒体接口连接器: đầu nối giao diện phương tiện
媒体: truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
媒质: môi chất
媒界: phương tiện; công cụ
媒材: chất liệu (nghệ thuật) (Đài Loan)
媒婆: người mai mối
媒妁: người mai mối; trung gian (hôn nhân)
媒合: kết nối (nhà tuyển dụng và người tìm việc, nam và nữ tìm kiếm đối tác, người mù và chó dẫn đường, v.v.)
媒介: trung gian; phương tiện; vật chủ; môi trường; truyền thông
媒人: người mai mối; người trung gian
韩媒: truyền thông Hàn Quốc
灵媒: người trung gian với linh hồn
输送媒介: môi trường vận chuyển
超媒体: siêu phương tiện truyền thông
谢媒: tạ ơn người mai mối
说媒: làm mối
触媒作用: sự xúc tác
触媒: chất xúc tác; xúc tác
虫媒病毒: arbovirus
台媒: truyền thông Đài Loan
自媒体: tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
维基媒体基金会: Tổ chức Wikimedia
纸媒: truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v
社群媒体: truyền thông xã hội (Đài Loan)
社媒: truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])
社交媒体: truyền thông xã hội
病媒: (dịch tễ học) vật truyền bệnh
生物媒介: vector sinh học; vật trung gian truyền bệnh sinh học
潜在媒介: vật trung gian tiềm năng
淫媒罪: (pháp luật) môi giới mại dâm; môi giới mãi dâm
淫媒: kẻ môi giới; má mì
流媒体: phương tiện truyền phát trực tuyến
明媒正娶: cưới hỏi chính thức
日媒: truyền thông Nhật Bản
新闻媒体: truyền thông tin tức
官媒: truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)
大媒: người mai mối
多媒体: đa phương tiện
外媒: truyền thông nước ngoài; viết tắt của 外國媒體|外国媒体
外国媒体: truyền thông nước ngoài
国际媒体: truyền thông quốc tế
冷媒: chất làm lạnh
传输媒体: môi trường truyền dẫn
传输媒质: môi trường truyền dẫn
传输媒界: phương thức truyền tải
传媒: truyền thông
做媒: làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
保媒: làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.)
中国传媒大学: Đại học Truyền thông Trung Quốc (CUC), học viện cao nhất về giáo dục phát thanh, điện ảnh và truyền hình ở Trung Quốc
上海文广新闻传媒集团: Tập đoàn Truyền thông Tin tức Văn Quảng Thượng Hải