谢媒
tạ ơn người mai mối
tạ ơn người mai mối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tạ ơn trời!; Mừng vì mọi chuyện đã diễn ra suôn sẻ!
›谢孝xiè xiàođi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ
›谢却xiè quètừ chối; từ chối một cách lịch sự
›谢客xiè kètừ chối gặp khách; thể hiện lòng biết ơn với khách
›谢仪xiè yítiền tạ ơn; quà cảm ơn
›谢家集Xiè jiā jíXiejiaji, một quận của thành phố Huainan 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›谢候xiè hòucảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách
›谢家集区Xiè jiā jí QūXiejiaji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.