Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “央”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yāng

trung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉ

Từ vựng
央中
yāng zhōng

nhờ hoà giải; yêu cầu ai đó làm trung gian

Cụm từ
央企
yāng qǐ

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]

Viết tắt
央及
yāng jí

yêu cầu; cầu xin; van nài; liên quan đến

Cụm từ
央告
yāng gao

khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
央托
yāng tuō

nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì

Cụm từ
央求
yāng qiú

khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
央行
yāng háng

ngân hàng trung ương

Cụm từ
央视
Yāng shì

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]

Viết tắt
央财
Yāng Cái

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]

Viết tắt
中央
zhōng yāng

trung ương; giữa; trung tâm; nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)

Cụm từ
加央
Jiā yāng

thành phố Kangar, thủ phủ bang Perlis 玻璃市[Bo1 li2 shi4], Malaysia

Cụm từ
未央
wèi yāng

(văn học) chưa kết thúc; chưa xong; gần kết thúc

Cụm từ
震央
zhèn yāng

tâm chấn động đất (Đài Loan)

Cụm từ
中央凹
zhōng yāng āo

hõm trung tâm (chỗ lõm ở điểm vàng võng mạc, vùng nhạy cảm nhất của mắt)

Cụm từ
中央省
Zhōng yāng Shěng

tỉnh Töv (Töv Aimag) của Mông Cổ; tỉnh Trung ương (tên của các tỉnh ở nhiều quốc gia)

Cụm từ
中央社
Zhōng yāng shè

Thông tấn xã Trung ương (Đài Loan)

Cụm từ
中央邦
Zhōng yāng bāng

Madhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ

Cụm từ
党中央
Dǎng Zhōng yāng

Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
未央区
Wèi yāng Qū

quận Weiyang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
中共中央
Zhōng Gòng Zhōng yāng

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt
中央企业
zhōng yāng qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)

Cụm từ
中央党校
Zhōng yāng Dǎng xiào

Trường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933

Cụm từ
中央全会
zhōng yāng quán huì

phiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương

Cụm từ