Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “央”

Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yāng

央: trung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉ

Từ vựng
央财Yāng Cái

央财: Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]

Viết tắt
央托yāng tuō

央托: nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì

Cụm từ
央视Yāng shì

央视: Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]

Viết tắt
央行yāng háng

央行: ngân hàng trung ương

Cụm từ
央求yāng qiú

央求: khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
央告yāng gao

央告: khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
央及yāng jí

央及: yêu cầu; cầu xin; van nài; liên quan đến

Cụm từ
央企yāng qǐ

央企: doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]

Viết tắt
央中yāng zhōng

央中: nhờ hoà giải; yêu cầu ai đó làm trung gian

Cụm từ
党中央Dǎng Zhōng yāng

党中央: Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
震央zhèn yāng

震央: tâm chấn động đất (Đài Loan)

Cụm từ
长乐未央cháng lè wèi yāng

长乐未央: hạnh phúc bất tận (thành ngữ)

Thành ngữ
欧洲中央银行Ōu zhōu Zhōng yāng Yín háng

欧洲中央银行: Ngân hàng Trung ương Châu Âu

Cụm từ
未央区Wèi yāng Qū

未央区: quận Weiyang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
未央wèi yāng

未央: (văn học) chưa kết thúc; chưa xong; gần kết thúc

Cụm từ
朝鲜中央通讯社Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè

朝鲜中央通讯社: Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]

Viết tắt
加央Jiā yāng

加央: thành phố Kangar, thủ phủ bang Perlis 玻璃市[Bo1 li2 shi4], Malaysia

Cụm từ
中央党校Zhōng yāng Dǎng xiào

中央党校: Trường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933

Cụm từ
中央音乐学院Zhōng yāng Yīn yuè Xué yuàn

中央音乐学院: Nhạc viện Trung ương

Cụm từ
中央电视台Zhōng yāng Diàn shì tái

中央电视台: Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình quốc gia của Trung Quốc

Cụm từ
中央集权zhōng yāng jí quán

中央集权: quyền lực nhà nước tập trung

Cụm từ
中央银行zhōng yāng yín háng

中央银行: ngân hàng trung ương

Cụm từ
中央邦Zhōng yāng bāng

中央邦: Madhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ

Cụm từ
中央军委zhōng yāng jūn wěi

中央军委: Quân ủy Trung ương

Cụm từ
中央军事委员会Zhōng yāng Jūn shì Wěi yuán huì

中央军事委员会: (Trung Quốc) Quân ủy Trung ương

Cụm từ
中央财经大学Zhōng yāng Cái jīng Dà xué

中央财经大学: Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh

Cụm từ
中央处理机zhōng yāng chǔ lǐ jī

中央处理机: bộ xử lý trung tâm (CPU)

Cụm từ
中央空调zhōng yāng kōng tiáo

中央空调: điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuan3 nan2], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)

Cụm từ
中央社Zhōng yāng shè

中央社: Thông tấn xã Trung ương (Đài Loan)

Cụm từ
中央研究院Zhōng yāng Yán jiū yuàn

中央研究院: Viện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc

Cụm từ
中央省Zhōng yāng Shěng

中央省: tỉnh Töv (Töv Aimag) của Mông Cổ; tỉnh Trung ương (tên của các tỉnh ở nhiều quốc gia)

Cụm từ
中央直辖市zhōng yāng zhí xiá shì

中央直辖市: thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố…

Cụm từ
中央海岭zhōng yāng hǎi lǐng

中央海岭: sống núi giữa đại dương (địa chất)

Cụm từ
中央民族大学Zhōng yāng Mín zú Dà xué

中央民族大学: Đại học Dân tộc Trung ương

Cụm từ
中央日报Zhōng yāng Rì bào

中央日报: Nhật báo Trung ương

Cụm từ
中央政府zhōng yāng zhèng fǔ

中央政府: chính phủ trung ương

Cụm từ
中央戏剧学院Zhōng yāng Xì jù Xué yuàn

中央戏剧学院: Học viện Hý kịch Trung ương

Cụm từ
中央情报局Zhōng yāng Qíng bào jú

中央情报局: Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA

Cụm từ
中央广播电台Zhōng yāng Guǎng bō Diàn tái

中央广播电台: Đài Phát thanh Quốc tế Đài Loan (RTI)

Cụm từ
中央专制集权zhōng yāng zhuān zhì jí quán

中央专制集权: chế độ chuyên chế tập quyền

Cụm từ
中央宣传部Zhōng yāng Xuān chuán bù

中央宣传部: Ban Tuyên giáo Trung ương (viết tắt của 中國共產黨中央委員會宣傳部|中国共产党中央委员会宣传部[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4 Xuan1 chuan2 bu4])

Viết tắt
中央委员会Zhōng yāng Wěi yuán huì

中央委员会: Ủy ban Trung ương

Cụm từ
中央执行委员会Zhōng yāng Zhí xíng Wěi yuán huì

中央执行委员会: Ủy ban Chấp hành Trung ương

Cụm từ
中央汇金zhōng yāng huì jīn

中央汇金: tài chính trung ương; quỹ tiền tệ Trung Quốc

Cụm từ
中央分车带zhōng yāng fēn chē dài

中央分车带: dải phân cách; Dải phân cách giữa (trên đường chia làn)

Cụm từ
中央凹zhōng yāng āo

中央凹: hõm trung tâm (chỗ lõm ở điểm vàng võng mạc, vùng nhạy cảm nhất của mắt)

Cụm từ
中央全会zhōng yāng quán huì

中央全会: phiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương

Cụm từ
中央企业zhōng yāng qǐ yè

中央企业: doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)

Cụm từ
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室: Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông

Cụm từ
中央zhōng yāng

中央: trung ương; giữa; trung tâm; nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)

Cụm từ
中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù

中国共产党中央委员会宣传部: Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中国共产党中央委员会Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì

中国共产党中央委员会: Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]

Viết tắt
中国中央电视台Zhōng guó Zhōng yāng Diàn shì tái

中国中央电视台: Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình nhà nước Trung Quốc

Cụm từ
中共中央办公厅Zhōng Gòng Zhōng yāng Bàn gōng tīng

中共中央办公厅: Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt…

Viết tắt
中共中央组织部Zhōng Gòng Zhōng yāng Zǔ zhī bù

中共中央组织部: Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt…

Viết tắt
中共中央纪委监察部zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

中共中央纪委监察部: ủy ban kỷ luật đảng

Cụm từ
中共中央宣传部Zhōng gòng Zhōng yāng Xuān chuán bù

中共中央宣传部: Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中共中央Zhōng Gòng Zhōng yāng

中共中央: Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt