中央空调
điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuan3 nan2], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)
điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuan3 nan2], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ xử lý trung tâm (CPU)
›中央研究院Zhōng yāng Yán jiū yuànViện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc
›中央邦Zhōng yāng bāngMadhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ
›中央社Zhōng yāng shèThông tấn xã Trung ương (Đài Loan)
›中央财经大学Zhōng yāng Cái jīng Dà xuéĐại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh
›中央省Zhōng yāng Shěngtỉnh Töv (Töv Aimag) của Mông Cổ; tỉnh Trung ương (tên của các tỉnh ở nhiều quốc gia)
›中央军事委员会Zhōng yāng Jūn shì Wěi yuán huì(Trung Quốc) Quân ủy Trung ương
›中央直辖市zhōng yāng zhí xiá shìthành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.