中央执行委员会
Ủy ban Chấp hành Trung ương
Ủy ban Chấp hành Trung ương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Trung ương
›中央全会zhōng yāng quán huìphiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương
›中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shìVăn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông
›中央汇金zhōng yāng huì jīntài chính trung ương; quỹ tiền tệ Trung Quốc
›中央企业zhōng yāng qǐ yèdoanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
›中央情报局Zhōng yāng Qíng bào júCơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA
›中央戏剧学院Zhōng yāng Xì jù Xué yuànHọc viện Hý kịch Trung ương
›中央zhōng yāngtrung ương; giữa; trung tâm; nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.