中央
trung ương; giữa; trung tâm; nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)
trung ương; giữa; trung tâm; nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)
中央 thường mang nghĩa “trung ương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 中央 cùng cụm 中共中央 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính phủ trung ương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình quốc gia của Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
›中央汇金zhōng yāng huì jīntài chính trung ương; quỹ tiền tệ Trung Quốc
›中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shìVăn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông
›中外zhōng wàiTrung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước
›中央全会zhōng yāng quán huìphiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương
›中央凹zhōng yāng āohõm trung tâm (chỗ lõm ở điểm vàng võng mạc, vùng nhạy cảm nhất của mắt)
›中场zhōng chǎnggiai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa…
›中央执行委员会Zhōng yāng Zhí xíng Wěi yuán huìỦy ban Chấp hành Trung ương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.