Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
中央处理机中央處理機

zhōng yāng chǔ lǐ jī

中央处理机 là gì?

中央处理机 [zhōng yāng chǔ lǐ jī] có nghĩa là bộ xử lý trung tâm (CPU).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 中央处理机 trong tiếng Việt

bộ xử lý trung tâm (CPU)

Cách đọc và ghi nhớ 中央处理机

中央处理机 được đọc là zhōng yāng chǔ lǐ jī, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ xử lý trung tâm (CPU)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan