中央军事委员会
(Trung Quốc) Quân ủy Trung ương
(Trung Quốc) Quân ủy Trung ương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quân ủy Trung ương
›中央省Zhōng yāng Shěngtỉnh Töv (Töv Aimag) của Mông Cổ; tỉnh Trung ương (tên của các tỉnh ở nhiều quốc gia)
›中央电视台Zhōng yāng Diàn shì táiĐài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình quốc gia của Trung Quốc
›中央党校Zhōng yāng Dǎng xiàoTrường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933
›中央财经大学Zhōng yāng Cái jīng Dà xuéĐại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh
›中央银行zhōng yāng yín hángngân hàng trung ương
›中央社Zhōng yāng shèThông tấn xã Trung ương (Đài Loan)
›中央研究院Zhōng yāng Yán jiū yuànViện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.