中央政府
chính phủ trung ương
chính phủ trung ương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆…
›中央汇金zhōng yāng huì jīntài chính trung ương; quỹ tiền tệ Trung Quốc
›中央戏剧学院Zhōng yāng Xì jù Xué yuànHọc viện Hý kịch Trung ương
›中央日报Zhōng yāng Rì bàoNhật báo Trung ương
›中央情报局Zhōng yāng Qíng bào júCơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA
›中央民族大学Zhōng yāng Mín zú Dà xuéĐại học Dân tộc Trung ương
›中央省Zhōng yāng Shěngtỉnh Töv (Töv Aimag) của Mông Cổ; tỉnh Trung ương (tên của các tỉnh ở nhiều quốc gia)
›中央委员会Zhōng yāng Wěi yuán huìỦy ban Trung ương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.