Kết quả cho “圆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tròn
mỹ mãn, hoàn hảo, chu đáo
hào quang toả ra từ đầu; quầng sáng
chu vi; hình tròn
hình tròn
hoà giải; dàn xếp thoả hiệp
một loại bánh bao; viên gạo nếp
lỗ tròn
qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)
cung tròn (đoạn của đường tròn)
tròn; hình tròn
tâm của đường tròn
(cô dâu trẻ con) động phòng
mái vòm tròn
vòng tròn đồng tâm; gợn sóng tròn
trăng tròn
cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)
cột; hình trụ
bàn tròn
thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng
êm dịu và đầy đặn; nhã nhặn; trôi chảy và tròn đầy; giàu có (giọng nói)
khéo léo và lẩn tránh; gian xảo và ranh mãnh
chấm
vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn; (Đài Loan) bùng binh; vòng xoay