Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “圆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuán

tròn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
圆满
yuánmǎn

mỹ mãn, hoàn hảo, chu đáo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
圆光
yuán guāng

hào quang toả ra từ đầu; quầng sáng

Cụm từ
圆周
yuán zhōu

chu vi; hình tròn

Cụm từ
圆圈
yuán quān

hình tròn

Cụm từ
圆场
yuán chǎng

hoà giải; dàn xếp thoả hiệp

Cụm từ
圆子
yuán zi

một loại bánh bao; viên gạo nếp

Cụm từ
圆孔
yuán kǒng

lỗ tròn

Cụm từ
圆寂
yuán jì

qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)

Cụm từ
圆弧
yuán hú

cung tròn (đoạn của đường tròn)

Cụm từ
圆形
yuán xíng

tròn; hình tròn

Cụm từ
圆心
yuán xīn

tâm của đường tròn

Cụm từ
圆房
yuán fáng

(cô dâu trẻ con) động phòng

Cụm từ
圆拱
yuán gǒng

mái vòm tròn

Cụm từ
圆晕
yuán yùn

vòng tròn đồng tâm; gợn sóng tròn

Cụm từ
圆月
yuán yuè

trăng tròn

Cụm từ
圆柏
yuán bǎi

cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)

Cụm từ
圆柱
yuán zhù

cột; hình trụ

Cụm từ
圆桌
yuán zhuō

bàn tròn

Cụm từ
圆梦
yuán mèng

thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng

Cụm từ
圆润
yuán rùn

êm dịu và đầy đặn; nhã nhặn; trôi chảy và tròn đầy; giàu có (giọng nói)

Cụm từ
圆滑
yuán huá

khéo léo và lẩn tránh; gian xảo và ranh mãnh

Cụm từ
圆点
yuán diǎn

chấm

Cụm từ
圆环
yuán huán

vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn; (Đài Loan) bùng binh; vòng xoay

Cụm từ