Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咬”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎo

咬: biến thể của 咬[yao3]

Từ vựng
yǎo

咬: cắn; đớp

Từ vựng
咬啮yǎo niè

咬啮: biến thể của 咬嚙|咬啮[yao3 nie4]; gặm nhấm

Cụm từ
咬钩yǎo gōu

咬钩: (cá) cắn; đớp mồi

Cụm từ
咬着耳朵yǎo zhe ěr duo

咬着耳朵: nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
咬舌自尽yǎo shé zì jìn

咬舌自尽: tự sát bằng cách cắn đứt lưỡi

Cụm từ
咬耳朵yǎo ěr duo

咬耳朵: (thông tục) nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
咬紧牙关yǎo jǐn yá guān

咬紧牙关: nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau; cắn đạn chịu đựng

Thành ngữ
咬紧牙根yǎo jǐn yá gēn

咬紧牙根: xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
咬痕yǎo hén

咬痕: vết sẹo cắn

Cụm từ
咬甲癖yǎo jiǎ pǐ

咬甲癖: chứng cắn móng tay

Cụm từ
咬牙切齿yǎo yá qiè chǐ

咬牙切齿: (thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng

Thành ngữ
咬牙yǎo yá

咬牙: nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn

Cụm từ
咬文嚼字yǎo wén jiáo zì

咬文嚼字: cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ

Thành ngữ
咬定牙关yǎo dìng yá guān

咬定牙关: xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
咬定牙根yǎo dìng yá gēn

咬定牙根: xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
咬定yǎo dìng

咬定: quả quyết; khăng khăng rằng

Cụm từ
咬字yǎo zì

咬字: phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ

Cụm từ
咬嚼yǎo jiáo

咬嚼: nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc

Cụm từ
咬啮yǎo niè

咬啮: gặm nhấm

Cụm từ
咬唇妆yǎo chún zhuāng

咬唇妆: kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)

Cụm từ
咬合yǎo hé

咬合: (của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn; cắn

Cụm từ
咬伤yǎo shāng

咬伤: vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

Cụm từ
咬人的狗不露齿yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ

咬人的狗不露齿: nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại

Thành ngữ
咬人狗儿不露齿yǎo rén gǒu r bù lù chǐ

咬人狗儿不露齿: nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
齧咬niè yǎo

齧咬: gặm

Cụm từ
轻咬qīng yǎo

轻咬: cắn nhẹ

Cụm từ
蜱咬病pí yǎo bìng

蜱咬病: bệnh do vết cắn của bọ ve; thuật ngữ không chính thức cho 發熱伴血小板減少綜合徵|发热伴血小板减少综合征[fa1 re4 ban4 xue4 xiao3 ban3 jian3 shao3 zong1 he2 zheng1]

Cụm từ
虎咬猪hǔ yǎo zhū

虎咬猪: xem 刈包[gua4 bao1]

Cụm từ
紧咬不放jǐn yǎo bù fàng

紧咬不放: (thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì

Thành ngữ
红头咬鹃hóng tóu yǎo juān

红头咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc đỏ (Harpactes erythrocephalus)

Cụm từ
红腹咬鹃hóng fù yǎo juān

红腹咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hông đỏ (Harpactes wardi)

Cụm từ
程咬金Chéng Yǎo jīn

程咬金: Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường

Cụm từ
狗咬狗gǒu yǎo gǒu

狗咬狗: cắn xé lẫn nhau; đánh nhau như chó

Cụm từ
狗咬吕洞宾,不识好人心gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

狗咬吕洞宾,不识好人心: chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ
橙胸咬鹃chéng xiōng yǎo juān

橙胸咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hung ngực cam (Harpactes oreskios)

Cụm từ
撕咬sī yǎo

撕咬: cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)

Cụm từ
噬咬shì yǎo

噬咬: cắn

Cụm từ
叮咬dīng yǎo

叮咬: đốt; cắn (côn trùng)

Cụm từ
反咬一口fǎn yǎo yī kǒu

反咬一口: vu cáo ngược lại

Cụm từ
半路杀出的程咬金bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn

半路杀出的程咬金: xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]

Cụm từ
半路杀出个程咬金bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn

半路杀出个程咬金: nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch; người mà sự có mặt bị coi là khó…

Cụm từ
一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

一年被蛇咬十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác

Thành ngữ
一口咬定yī kǒu yǎo dìng

一口咬定: khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình

Cụm từ