Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
咬甲癖

yǎo jiǎ pǐ

咬甲癖 là gì?

咬甲癖 [yǎo jiǎ pǐ] có nghĩa là chứng cắn móng tay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咬甲癖 trong tiếng Việt

chứng cắn móng tay

Cách đọc và ghi nhớ 咬甲癖

咬甲癖 được đọc là yǎo jiǎ pǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứng cắn móng tay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan