半路杀出的程咬金
xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]
xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế…
›半蹲bàn dūnnửa ngồi xổm
›半蹼鹬bàn pǔ yù(loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus semipalmatus)
›半路bàn lùnửa đường; giữa chừng; trên đường
›半身不遂bàn shēn bù suíliệt một bên cơ thể; bán thân bất toại
›半跏坐bàn jiā zuòngồi bắt chéo một chân (thường là của Bồ Tát)
›半身像bàn shēn xiàngảnh hoặc chân dung nửa người; tượng bán thân
›半视野bàn shì yěnửa trường thị giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.