Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吴”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

吴: họ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác…

Từ vựng
吴头楚尾Wú tóu Chǔ wěi

吴头楚尾: nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Thành ngữ
吴镇宇Wú Zhèn yǔ

吴镇宇: Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
吴邦国Wú Bāng guó

吴邦国: Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012

Cụm từ
吴趼人Wú Jiǎn rén

吴趼人: Ngô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hai mươi năm mắt thấy quái trạng" 二十年目睹之怪現狀|二十年目睹之怪现状

Cụm từ
吴越春秋Wú Yuè Chūn qiū

吴越春秋: Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4] biên soạn, hiện còn 10 quyển

Cụm từ
吴越同舟Wú Yuè tóng zhōu

吴越同舟: Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền

Thành ngữ
吴越Wú Yuè

吴越: các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; được biết đến như kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
吴起县Wú qǐ xiàn

吴起县: huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
吴起Wú qǐ

吴起: huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
吴语Wú yǔ

吴语: các phương ngữ Ngô (chủ yếu nói ở Thượng Hải và các khu vực lân cận)

Cụm từ
吴兴区Wú xīng qū

吴兴区: quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
吴兴Wú xīng

吴兴: quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
吴自牧Wú Zì mù

吴自牧: Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống

Cụm từ
吴县Wú xiàn

吴县: huyện Ngô, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
吴用Wú Yòng

吴用: Wu Yong, nhân vật trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], biệt danh Tinh Sao Tài Trí 智多星[Zhi4 duo1 xing1]

Cụm từ
吴王阖闾Wú wáng Hé Lǘ

吴王阖闾: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐

Cụm từ
吴王阖庐Wú wáng Hé Lú

吴王阖庐: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾

Cụm từ
吴玉章Wú Yù zhāng

吴玉章: Wu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản

Cụm từ
吴牛见月Wú niú jiàn yuè

吴牛见月: con bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời

Cụm từ
吴清源Wú Qīng yuán

吴清源: Kỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014)

Cụm từ
吴淞Wú sōng

吴淞: khu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải

Cụm từ
吴江市Wú jiāng shì

吴江市: Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
吴江Wú jiāng

吴江: Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
吴永刚Wú Yǒng gāng

吴永刚: Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
吴桥县Wú qiáo xiàn

吴桥县: huyện Vũ Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
吴桥Wú qiáo

吴桥: huyện Vu Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
吴楚Wú Chǔ

吴楚: các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang

Cụm từ
吴晗Wú Hán

吴晗: Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn…

Cụm từ
吴旗县Wú qí xiàn

吴旗县: huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của 吳起縣|吴起县[Wu2 qi3 xian4]

Cụm từ
吴旗Wú qí

吴旗: thị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吳起|吴起[Wu2 qi3]

Cụm từ
吴敬梓Wú Jìng zǐ

吴敬梓: Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]

Cụm từ
吴承恩Wú Chéng ēn

吴承恩: Ngô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
吴忠市Wú zhōng shì

吴忠市: Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
吴忠Wú zhōng

吴忠: Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
吴建豪Wú Jiàn háo

吴建豪: Wu Jianhao hoặc Vanness Wu (1978-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm F4

Cụm từ
吴广Wú Guǎng

吴广: Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
吴市吹箫Wú shì chuī xiāo

吴市吹箫: hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở…

Cụm từ
吴川市Wú chuān shì

吴川市: Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
吴川Wú chuān

吴川: Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
吴尊Wú Zūn

吴尊: Ngô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)

Cụm từ
吴官正Wú Guān zhèng

吴官正: Ngô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
吴孟超Wú Mèng chāo

吴孟超: Ngô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật

Cụm từ
吴子Wú zǐ

吴子: Ngô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô Khởi 吳起|吴起[Wu2 Qi3] viết

Cụm từ
吴天明Wú Tiān míng

吴天明: Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
吴堡县Wú bǔ Xiàn

吴堡县: Huyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
吴堡Wú bǔ

吴堡: huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
吴国Wú guó

吴国: nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất…

Cụm từ
吴嘉经Wú Jiā jīng

吴嘉经: Ngô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh

Cụm từ
吴哥窟Wú gē kū

吴哥窟: Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia

Cụm từ
吴哥城Wú gē chéng

吴哥城: Angkor Wat, Campuchia

Cụm từ
吴侬软语Wú nóng ruǎn yǔ

吴侬软语: tiếng Ngô nghe dễ chịu

Cụm từ
吴侬娇语Wú nóng jiāo yǔ

吴侬娇语: tiếng Ngô nghe dễ chịu; cũng viết 吳儂軟語|吴侬软语[Wu2 nong2 ruan3 yu3]

Cụm từ
吴仪Wú Yí

吴仪: Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc

Cụm từ
吴作栋Wú Zuò dòng

吴作栋: Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004

Cụm từ
吴任臣Wú Rèn chén

吴任臣: Wu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc 十國春秋|十国春秋

Cụm từ
吴仁宝Wú Rén bǎo

吴仁宝: Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có…

Cụm từ
吴中区Wú zhōng qū

吴中区: Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
吴中Wú zhōng

吴中: Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
吴下阿蒙Wú xià ā Méng

吴下阿蒙: Tướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành…

Thành ngữ