吴川
Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›吴市吹箫Wú shì chuī xiāohành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở…
›吴忠Wú zhōngWuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
›吴忠市Wú zhōng shìWuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
›吴广Wú GuǎngNgô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng…
›吴堡县Wú bǔ XiànHuyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›吴堡Wú bǔhuyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›吴国Wú guónước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.