吴桥县
huyện Vũ Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Vũ Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vu Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›吴江Wú jiāngVu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›吴江市Wú jiāng shìVu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›吴旗县Wú qí xiànhuyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của 吳起縣|吴起县[Wu2 qi3 xian4]
›吴旗Wú qíthị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吳起|吴起[Wu2 qi3]
›吴永刚Wú Yǒng gāngNgô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc
›吴楚Wú Chǔcác nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
›吴晗Wú HánNgô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.