吴
họ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
họ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể Nhật Bản của 吳|吴[Wu2]
›吻wěnnụ hôn; hôn; miệng
›吾wú(cổ) tôi; của tôi
›呡wěnkhóe miệng; môi
›味wèivị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác; chất; lượng; (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc
›呙wāilệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]
›哇wathay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
›唔wúồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.